Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁 谁要你等啊 好" (shuí shuí yào nǐ děng a hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

谁 谁要你等啊 好

shuí shuí yào nǐ děng a hǎo

- Ai... ai cần ngươi chờ chứ? - Được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
41:31
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我在荆城等你wǒ zài jīng chéng děng nǐTa chờ cô ở Kinh Thành.
2谁 谁要你等啊 好shuí shuí yào nǐ děng a hǎo- Ai... ai cần ngươi chờ chứ? - Được.
3笑死 这人 真是晦气 晦气xiào sǐ zhè rén zhēn shì huì qì huì qìNực cười. Tên này đúng là xui xẻo, xui xẻo.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 2 of 6)
现在还不到翻脸的时候
HSK 1
0:03s
xiàn zài hái bú dào fān liǎn de shí hòuBây giờ vẫn chưa đến lúc trở mặt.

岂不是让宗主之位拱手让人吗
HSK 2
0:03s
qǐ bù shì ràng zōng zhǔ zhī wèi gǒng shǒu ràng rén machẳng phải là dâng vị trí tông chủ cho người ta sao?

只有你们兄弟二人同心协力
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ men xiōng dì èr rén tóng xīn xié lìChỉ khi hai huynh đệ con đồng tâm hiệp lực

切不可与郑进离心
HSK 4
0:03s
qiè bù kě yǔ zhèng jìn lí xīnkhông thể rạn nứt với Trịnh Tiến.

既然都看到我了 为什么不过来找我
HSK 4
0:03s
jì rán dōu kàn dào wǒ le wèi shén me bù guò lái zhǎo wǒNếu đã thấy ta rồi, sao không đến tìm ta?

或许这一次 你能不能带我一起去
HSK 5
0:03s
huò xǔ zhè yī cì nǐ néng bù néng dài wǒ yì qǐ qùHoặc là lần này, huynh có thể dẫn ta đi cùng không?

不行 这一次不一样
HSK 3
0:03s
bù xíng zhè yī cì bù yí yàngKhông được, lần này khác.

其实我已经猜到了 我就是想试试看
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǐ jīng cāi dào le wǒ jiù shì xiǎng shì shì kànThật ra ta cũng đoán được rồi, ta chỉ muốn thử xem

一想到 又要很久见不到你
HSK 3
0:03s
yī xiǎng dào yòu yào hěn jiǔ jiàn bú dào nǐCứ nghĩ đến phải rất lâu nữa không gặp được huynh

护身符 你也开始信这个啦
HSK 6
0:03s
hù shēn fú nǐ yě kāi shǐ xìn zhè ge laBùa hộ mệnh? Huynh cũng bắt đầu tin cái này rồi à?

况且你之前对我的帮助 我很受用
HSK 7
0:03s
kuàng qiě nǐ zhī qián duì wǒ de bāng zhù wǒ hěn shòu yòngHuống hồ những chuyện cô từng giúp ta đều rất có ích.

早点回来 不要让我等太久
HSK 3
0:03s
zǎo diǎn huí lái bú yào ràng wǒ děng tài jiǔVề sớm nhé, đừng để ta đợi lâu quá đấy.

我的心意不会输给任何人的
HSK 7
0:03s
wǒ de xīn yì bú huì shū gěi rèn hé rén deTấm lòng của ta không thua kém ai hết đâu.

我定当拿命护她周全
HSK 7
0:03s
wǒ dìng dàng ná mìng hù tā zhōu quánchắc chắn ta sẽ dùng mạng bảo vệ cô ấy.

你是要悬壶济世
HSK 7
0:03s
nǐ shì yào xuán hú jì shìnàng muốn chữa bệnh cứu người,

那你就替我好好看住她
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù tì wǒ hǎo hǎo kàn zhù tāthì nàng trông chừng nó kĩ giúp ta.

好好护着她
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo hù zhe tābảo vệ nó cho tốt.

但就是觉得 这站姿有点太拘谨了
HSK 4
0:03s
dàn jiù shì jué de zhè zhàn zī yǒu diǎn tài jū jǐn leNhưng cứ cảm thấy tư thế đứng hơi cứng nhắc.

高然 你放松试试看呢
HSK 4
0:03s
gāo rán nǐ fàng sōng shì shì kàn neCao Nhiên, huynh thả lỏng ra xem nào.

再松散的话 可能就不成体统了
HSK 3
0:03s
zài sōng sǎn de huà kě néng jiù bù chéng tǐ tǒng leNếu thoải mái hơn nữa e là không ra thể thống gì.