Cách dùng "但是孩子 是我一手带大" (dàn shì hái zi shì wǒ yī shǒu dài dà) trong hội thoại tiếng Trung
但是孩子 是我一手带大
dàn shì hái zi shì wǒ yī shǒu dài dà
Nhưng những đứa trẻ đó là do tôi một tay nuôi lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道这非常的难 | wǒ zhī dào zhè fēi cháng de nán | Tôi biết điều này rất khó. |
| 2▶ | 但是孩子 是我一手带大 | dàn shì hái zi shì wǒ yī shǒu dài dà | Nhưng những đứa trẻ đó là do tôi một tay nuôi lớn. |
| 3 | 不对 准确地说 是嘟嘟跟我一起带大 | bú duì zhǔn què dì shuō shì dū dū gēn wǒ yì qǐ dài dà | Không phải vậy, nói chính xác hơn là Dudu và tôi cùng nuôi lớn chúng. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
nǐ shuō xīn lǐ huà nǐ dào le wǒ men jiā zhè me duō niánCon nói thật lòng đi Con về nhà mình bao nhiêu năm rồi

HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi bú huì zài jié hūn le xíng le xíng leĐời này của con Sẽ không lấy chồng nữa đâu Thôi thôi

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè hái zi nǐ zěn me yóu yán bù jìn neCon này thật sự Sao mà cứng đầu thế không biết

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dōu béng xiǎng bì xū liú zài wǒ men duàn jiāĐừng có mà nghĩ đến Phải ở lại nhà họ Đoàn

HSK 4
0:03s
pó xí yī cháng wǒ yě bù xiǎng gēn nǐ sī pò liǎnCũng một thời mẹ chồng nàng dâu Mẹ cũng không muốn mất mặt với con

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yì diǎn shōu rù dōu méi yǒu nǐ zěn me yǎngMà bà chẳng có thu nhập gì cả Bà nuôi kiểu gì?

HSK 6
0:03s
fǎ guān nǐ zhè shì shén me yì si wǒ nǎ jù huà shuō dé bú duì maThẩm phán Ý ông là gì vậy? Tôi nói câu nào sai à?

HSK 7
0:03s
méi yǒu nǐ zhè me zuò shì wǔ rǔ wǒ rén gé shì baKhông sai Ông làm vậy là xúc phạm tôi đấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
huài nǚ rén xiǎo péng yǒu xiǎo péng yǒu nǐ lěng jìng diǎnNgười phụ nữ xấu xa Bé ơi Bé bình tĩnh nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén ràng nǐ men fēn kāi wǒ bú yào wǒ bú yào hé wǒ de mā mā fēn kāiKhông ai chia cắt các con đâu Con không muốn Con không muốn xa mẹ của con






