Cách dùng "能怎么想 病急乱投医呗" (néng zěn me xiǎng bìng jí luàn tóu yī bei) trong hội thoại tiếng Trung
能怎么想 病急乱投医呗
Biết nghĩ gì được Có bệnh thì vái tứ phương thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真不知道这些人是怎么想的 | zhēn bù zhī dào zhè xiē rén shì zěn me xiǎng de | Thật không hiểu những người đó nghĩ gì nữa. |
| 2▶ | 能怎么想 病急乱投医呗 | néng zěn me xiǎng bìng jí luàn tóu yī bei | Biết nghĩ gì được Có bệnh thì vái tứ phương thôi. |
| 3 | 前段时间 你不是还让我多努力吗 说什么可以破冰 | qián duàn shí jiān nǐ bú shì hái ràng wǒ duō nǔ lì ma shuō shén me kě yǐ pò bīng | Dạo trước chị không bảo em phải cố gắng thêm sao nói là có thể phá vỡ rào cản đó thôi |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
nǐ shuō xīn lǐ huà nǐ dào le wǒ men jiā zhè me duō niánCon nói thật lòng đi Con về nhà mình bao nhiêu năm rồi

HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi bú huì zài jié hūn le xíng le xíng leĐời này của con Sẽ không lấy chồng nữa đâu Thôi thôi

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè hái zi nǐ zěn me yóu yán bù jìn neCon này thật sự Sao mà cứng đầu thế không biết

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dōu béng xiǎng bì xū liú zài wǒ men duàn jiāĐừng có mà nghĩ đến Phải ở lại nhà họ Đoàn

HSK 4
0:03s
pó xí yī cháng wǒ yě bù xiǎng gēn nǐ sī pò liǎnCũng một thời mẹ chồng nàng dâu Mẹ cũng không muốn mất mặt với con

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yì diǎn shōu rù dōu méi yǒu nǐ zěn me yǎngMà bà chẳng có thu nhập gì cả Bà nuôi kiểu gì?

HSK 6
0:03s
fǎ guān nǐ zhè shì shén me yì si wǒ nǎ jù huà shuō dé bú duì maThẩm phán Ý ông là gì vậy? Tôi nói câu nào sai à?

HSK 7
0:03s
méi yǒu nǐ zhè me zuò shì wǔ rǔ wǒ rén gé shì baKhông sai Ông làm vậy là xúc phạm tôi đấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
huài nǚ rén xiǎo péng yǒu xiǎo péng yǒu nǐ lěng jìng diǎnNgười phụ nữ xấu xa Bé ơi Bé bình tĩnh nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén ràng nǐ men fēn kāi wǒ bú yào wǒ bú yào hé wǒ de mā mā fēn kāiKhông ai chia cắt các con đâu Con không muốn Con không muốn xa mẹ của con






