Cách dùng "咱俩一比一算平手了" (zán liǎ yī bǐ yī suàn píng shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

zánliǎsuànpíngshǒule

Hai đứa huề nhau rồi đó

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别说我没给你机会bié shuō wǒ méi gěi nǐ jī huìĐừng nói tao không cho mày cơ hội
2咱俩一比一算平手了zán liǎ yī bǐ yī suàn píng shǒu leHai đứa huề nhau rồi đó
3这事算翻篇过去了zhè shì suàn fān piān guò qù leChuyện này coi như lật sang trang mới

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
来劲了你 是吧
HSK 1
0:03s
lái jìn le nǐ shì baMày hứng lên rồi đấy, đúng không

人娃那条件在那儿摆着嘞
HSK 6
0:03s
rén wá nà tiáo jiàn zài nà ér bǎi zhe leiNăng khiếu của con bé đó rõ ràng mà

是三棍子都打不出个屁啊
HSK 2
0:03s
shì sān gùn zi dōu dǎ bù chū gè pì aĐánh ba gậy chẳng bật ra tiếng nào

那 那天吼的那几嗓子
HSK 7
0:03s
nà nà tiān hǒu de nà jǐ sǎng ziHôm đó mấy tiếng cô ấy hét lên ấy

我发现这个娃的 这个心理素质特别好
HSK 6
0:03s
wǒ fā xiàn zhè ge wá de zhè ge xīn lǐ sù zhì tè bié hǎoTôi nhận ra cái đứa bé này Tâm lý rất vững

我丝毫没有看到她有任何的畏惧
HSK 7
0:03s
wǒ sī háo méi yǒu kàn dào tā yǒu rèn hé de wèi jùTôi không thấy cô ấy sợ hãi chút nào

这娃吧 她胆大
HSK 1
0:03s
zhè wá ba tā dǎn dàCái đứa này gan lắm

娃一在这排练场里边 我心里都踏实了 米兰
HSK 6
0:03s
wá yī zài zhè pái liàn chǎng lǐ biān wǒ xīn lǐ dōu tà shí le mǐ lánCứ có đứa bé đó ở trong phòng tập Là tôi yên tâm hẳn Milan

我这招学员呢 还是给你招保镖咧
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhāo xué yuán ne hái shì gěi nǐ zhāo bǎo biāo liěTôi tuyển học viên đây Hay là tuyển vệ sĩ cho cậu?

跑到剧团里来撒野了
HSK 2
0:03s
pǎo dào jù tuán lǐ lái sā yě leChạy vào đoàn kịch làm loạn

还有王法没有 吵吵啥呢 我这开会呢
HSK 3
0:03s
hái yǒu wáng fǎ méi yǒu chǎo chǎo shá ne wǒ zhè kāi huì neCòn pháp luật không đây Ồn ào cái gì, đang họp đây

你说你也没眼色得很啊 你说找人打架嘛
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ yě méi yǎn sè dé hěn a nǐ shuō zhǎo rén dǎ jià maMày thiệt không biết nhìn người Mày muốn đánh nhau hả

保卫科长的娃 你都敢打
HSK 4
0:03s
bǎo wèi kē zhǎng de wá nǐ dōu gǎn dǎCon trưởng ban bảo vệ mày cũng dám đánh

我说这人话 你都听不懂啊 你说我说啥意思
HSK 2
0:03s
wǒ shuō zhè rén huà nǐ dōu tīng bù dǒng a nǐ shuō wǒ shuō shá yì siTao nói thế mà mày không hiểu à Mày bảo tao nói gì nào

叼个烟卷 歪戴个帽子 咋了 爹妈都不管了
HSK 7
0:03s
diāo gè yān juǎn wāi dài gè mào zi zǎ le diē mā dōu bù guǎn leNgậm điếu thuốc, đội mũ lệch Sao vậy, bố mẹ không quản nữa à

把你人带回去 是 开会呢 胡闹啥呢在这儿
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ rén dài huí qù shì kāi huì ne hú nào shá ne zài zhè érDẫn người của mày về đi Vâng Đang họp, làm loạn cái gì ở đây

叫你看娃看娃 你看了个啥 欠收拾
HSK 5
0:03s
jiào nǐ kàn wá kàn wá nǐ kàn le gè shá qiàn shōu shíBảo trông con mà trông cái gì vậy Đáng bị dạy cho bài học

早不打 晚不打 这关键时候
HSK 4
0:03s
zǎo bù dǎ wǎn bù dǎ zhè guān jiàn shí hòuSớm không đánh, muộn không đánh Đúng lúc then chốt này

把猪头给您和黄主任留着 这不合适
HSK 6
0:03s
bǎ zhū tóu gěi nín hé huáng zhǔ rèn liú zhe zhè bù hé shìEm để dành cái đầu lợn cho chị và Chủ nhiệm Hoàng Thế này không hợp lắm đâu

这话对着呢 这一般人啊弄不了这 这麻烦得很
HSK 4
0:03s
zhè huà duì zhe ne zhè yì bān rén a nòng bù liǎo zhè zhè má fán dé hěnNói vậy đúng đấy Người thường làm không được đâu Phức tạp lắm