Cách dùng "来 吃 吃吃吃 吃吧 都凉了" (lái chī chī chī chī chī ba dōu liáng le) trong hội thoại tiếng Trung

lái chī chīchīchī chība dōuliángle

Nào, ăn đi. Ăn đi, nguội hết cả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吃饭 吃饭 来 快吃饭chī fàn chī fàn lái kuài chī fànĂn cơm, nào, mau ăn cơm đi.
2来 吃 吃吃吃 吃吧 都凉了lái chī chī chī chī chī ba dōu liáng leNào, ăn đi. Ăn đi, nguội hết cả rồi.
3那个 同学们呀nà ge tóng xué men yaÀ, các em này.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 6 of 11)
你这么说你就过分了 这桑总不是通过你的人脉
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me shuō nǐ jiù guò fèn le zhè sāng zǒng bú shì tōng guò nǐ de rén màiAnh nói vậy là quá đáng đấy. Chẳng phải sếp Tang là được người quen của anh

介绍认识的吗 你现在否定他 就等同于否定你自己
HSK 6
0:03s
jiè shào rèn shí de ma nǐ xiàn zài fǒu dìng tā jiù děng tóng yú fǒu dìng nǐ zì jǐgiới thiệu cho à? Giờ anh phủ nhận ông ta khác nào phủ nhận chính mình.

我承认我这次看错人了
HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ zhè cì kàn cuò rén leTôi thừa nhận lần này tôi nhìn lầm người.

就凭你那三寸不烂之舌 还真不一定搞得定
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ nà sān cùn bù làn zhī shé hái zhēn bù yí dìng gǎo dé dìngchưa chắc đã giải quyết được nếu chỉ dựa vào cái miệng của anh đâu.

我知道你是指 桑总给那些农民塞钱了
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì zhǐ sāng zǒng gěi nà xiē nóng mín sāi qián leTôi biết anh đang nói sếp Tang dúi tiền cho các nông dân

那些农民才同意 配合我们这个项目 对吗
HSK 5
0:03s
nà xiē nóng mín cái tóng yì pèi hé wǒ men zhè ge xiàng mù duì manên họ mới chịu phối hợp với dự án của chúng ta.

您来 怎么也没事先打个招呼
HSK 3
0:03s
nín lái zěn me yě méi shì xiān dǎ gè zhāo hūÔng đến mà sao chẳng báo trước một tiếng?

廖总不愧是商场老手啊
HSK 7
0:03s
liào zǒng bù kuì shì shāng chǎng lǎo shǒu aSếp Liêu quả không hổ là tay lão làng trên thương trường.

一小时后我到机场啊 帮我把近十年
HSK 3
0:03s
yī xiǎo shí hòu wǒ dào jī chǎng a bāng wǒ bǎ jìn shí niánMột tiếng nữa tôi tới sân bay nhé. Tổng hợp tất cả tài liệu

汇总到给我 没问题 小意思
HSK 1
0:03s
huì zǒng dào gěi wǒ méi wèn tí xiǎo yì sirồi đưa cho tôi. Không thành vấn đề, chuyện nhỏ.

你是不是整容了 怎么这 这么好看
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì zhěng róng le zěn me zhè zhè me hǎo kànCậu phẫu thuật thẩm mỹ à? Sao mà xinh thế này?

什么叫整容了呀 我要真有那心也没那钱呀
HSK 5
0:03s
shén me jiào zhěng róng le ya wǒ yào zhēn yǒu nà xīn yě méi nà qián yaPhẫu thuật thẩm mỹ gì chứ? Dù muốn thì tôi cũng chẳng có tiền đâu.

别盯着我看了 我要真动了 你从外面也看不出来啊
HSK 7
0:03s
bié dīng zhe wǒ kàn le wǒ yào zhēn dòng le nǐ cóng wài miàn yě kàn bù chū lái aĐừng nhìn tôi chằm chằm nữa. Tôi mà động dao kéo thật thì cậu nhìn không nhận ra đâu.

今儿这么一聚啊 好多人都挺让我长眼的
HSK 4
0:03s
jīn ér zhè me yī jù a hǎo duō rén dōu tǐng ràng wǒ zhǎng yǎn deHôm nay tụ họp thế này, nhiều người khiến tôi mở mang tầm mắt quá.

别站着了 走吧 等你半天了
HSK 3
0:03s
bié zhàn zhe le zǒu ba děng nǐ bàn tiān leĐừng đứng nữa, đi thôi, đợi cậu nãy giờ rồi.

你等一下再进 等一下 等一下
HSK 2
0:03s
nǐ děng yí xià zài jìn děng yí xià děng yí xiàCậu đợi chút hẵng vào. Đợi chút.

同学们 睁大你们的眼睛看看是谁来了
HSK 6
0:03s
tóng xué men zhēng dà nǐ men de yǎn jīng kàn kàn shì shuí lái leCác bạn ơi, mở to mắt nhìn xem ai đến này.

这不是钱菲吗 对 钱菲
HSK 1
0:03s
zhè bú shì qián fēi ma duì qián fēiTiền Phi đây mà? Đúng, Tiền Phi.

钱菲 快来 快来坐
HSK 2
0:03s
qián fēi kuài lái kuài lái zuòTiền Phi, mau lại đây, lại ngồi đi.

吃饭 吃饭 来 快吃饭
HSK 2
0:03s
chī fàn chī fàn lái kuài chī fànĂn cơm, nào, mau ăn cơm đi.