Cách dùng "我也是队里的一员嘛" (wǒ yě shì duì lǐ de yī yuán ma) trong hội thoại tiếng Trung
我也是队里的一员嘛
Cháu cũng là một thành viên trong đội mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
42:18
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还那么拼命 好感动的 | nǐ hái nà me pīn mìng hǎo gǎn dòng de | mà cháu vẫn cố gắng đến vậy, cảm động lắm. |
| 2▶ | 我也是队里的一员嘛 | wǒ yě shì duì lǐ de yī yuán ma | Cháu cũng là một thành viên trong đội mà. |
| 3 | 不能因为我 影响到您和别的成员 | bù néng yīn wèi wǒ yǐng xiǎng dào nín hé bié de chéng yuán | Không thể vì cháu mà ảnh hưởng đến cô và các thành viên khác. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ ne hái néng gěi nǐ dì gè yán bào shén me deTớ còn đưa giúp cậu báo cáo nghiên cứu gì đó được.

HSK 3
0:03s
nà bié de gōng sī zhēn bāng bù shàng shén me máng leChứ các công ty khác thật sự chẳng giúp được gì đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè chà bu duō le nǐ men xiān nòng wǒ xiān zǒu leGần xong rồi, các cậu làm tiếp đi, tớ đi trước đây.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ lù shàng zài bāng nǐ wèn wèn rén a hǎo hǎo bài bàiTrên đường tớ sẽ hỏi thêm giúp cậu. Được, tạm biệt.

HSK 5
0:03s
píng shí yě méi jiàn wǒ yǒu zhè me duō yī fú yaNgày thường có thấy tớ nhiều quần áo thế này đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ nǐ wèi zěn me yàng xiàn zài shēn tǐ hǎo diǎn le méi yǒuGiờ dạ dày cháu thế nào rồi? Sức khỏe đỡ hơn chưa?

HSK 6
0:03s
zhēn de hǎo pèi fú nǐ a bìng chéng nà yàngthật sự rất khâm phục cháu đó. Bệnh đến mức đó

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi wǒ yǐng xiǎng dào nín hé bié de chéng yuánKhông thể vì cháu mà ảnh hưởng đến cô và các thành viên khác.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè hòu bàn jù huà shì zuì zhòng yào de duì baVế sau của câu nói này mới là quan trọng nhất, đúng không?

HSK 6
0:03s
nà nín kàn zhòng de bù yě shì hòu bàn jù maThứ cô coi trọng chẳng phải cũng là vế sau sao?

HSK 5
0:03s
hǎo nà wǒ gǎi tiān cháng cháng hǎo de zài jiàn ā yíĐược, hôm nào cháu nếm thử. Được. Tạm biệt cô.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng ràng nǐ bǎ wǒ cóng hēi míng dān lǐ lā chū láiAnh chỉ muốn em bỏ anh ra khỏi danh sách đen.

HSK 7
0:03s
chè dǐ de hǎo hǎo lǐ qīng yī xià zì jǐ de sī xùsắp xếp lại thật rõ ràng suy nghĩ của mình.



