Cách dùng "一切 都是那么美好" (yī qiè dōu shì nà me měi hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一切 都是那么美好
mọi thứ đều tươi đẹp biết bao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:47
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在回想 咱们上学那会儿 | xiàn zài huí xiǎng zán men shàng xué nà huì er | Giờ nhớ lại, hồi chúng ta còn đi học |
| 2▶ | 一切 都是那么美好 | yī qiè dōu shì nà me měi hǎo | mọi thứ đều tươi đẹp biết bao. |
| 3 | 那时候的喜欢 就是纯粹地喜欢 | nà shí hòu de xǐ huān jiù shì chún cuì dì xǐ huān | Cái thích của thời ấy là thích thuần khiết. |
