Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你意下如何呀" (nǐ yì xià rú hé ya) trong hội thoại tiếng Trung

你意下如何呀

nǐ yì xià rú hé ya

ý cháu thế nào?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
29:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1贤侄媳xián zhí xíCháu dâu,
2你意下如何呀nǐ yì xià rú hé yaý cháu thế nào?
3这是刚炖好的老鸭汤 各位尝尝zhè shì gāng dùn hǎo de lǎo yā tāng gè wèi cháng chángĐây là canh vịt hầm vừa mới làm xong, mọi người nếm thử đi.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 3 of 4)
诸位一同干一杯 来来来
HSK 7
0:03s
zhū wèi yī tóng gàn yī bēi lái lái láiCác vị cùng cạn một chén nào. Nào, nào, nào.

祯姑娘也算是功成名就
HSK 6
0:03s
zhēn gū niáng yě suàn shì gōng chéng míng jiùTrinh cô nương cũng xem như công thành danh toại.

你好不厚道啊
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo bù hòu dào angài thật không tử tế chút nào.

这岂不是我们徽州的一大损失
HSK 5
0:03s
zhè qǐ bù shì wǒ men huī zhōu de yī dà sǔn shīchẳng phải là tổn thất lớn của Huy Châu chúng ta sao?

这你也跟我抢
HSK 5
0:03s
zhè nǐ yě gēn wǒ qiǎngchuyện này ngài cũng tranh với ta sao?

来来来 来来来 喝酒喝酒
HSK 1
0:03s
lái lái lái lái lái lái hē jiǔ hē jiǔNào, nào, nào. Nào, nào, nào, uống rượu đi.

这都是最简单的墨方 好辨得很
HSK 7
0:03s
zhè dōu shì zuì jiǎn dān de mò fāng hǎo biàn dé hěn♪ Nâng bút viết từng chữ, lạnh lẽo tràn ngập trang ♪ Đây là công thức mực đơn giản nhất đấy, dễ phân biệt lắm.

你都不知道他长得有多可爱
HSK 3
0:03s
nǐ dōu bù zhī dào tā zhǎng dé yǒu duō kě ài♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ Ngài không biết trông cậu ấy dễ thương thế nào đâu.

我在那个时候 就已经把他当成我的朋友了
HSK 5
0:03s
wǒ zài nà ge shí hòu jiù yǐ jīng bǎ tā dàng chéng wǒ de péng yǒu le♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ Lúc đó, ta đã coi cậu ấy như bạn bè của ta rồi.

明明 这段时间一无所有
HSK 7
0:03s
míng míng zhè duàn shí jiān yī wú suǒ yǒu♪ Niềm tin khiến lòng người điềm tĩnh không hoang mang ♪ Rõ ràng khoảng thời gian đó ta chẳng có gì cả, ♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪

可是却感觉什么都不缺
HSK 4
0:03s
kě shì què gǎn jué shén me dōu bù quē♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ thế nhưng lại cảm thấy không thiếu thứ gì.

你真的很重要
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de hěn zhòng yào♪ Là niềm hy vọng số phận ban tặng ♪ huynh thật sự rất quan trọng.

我不想再跟你走散了
HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng zài gēn nǐ zǒu sàn le♪ Dẫu còn bao tiếc nuối cũng không hối tiếc ♪ Ta không muốn lạc mất huynh thêm lần nào nữa. ♪ Bởi đã qua rồi ♪

就算天塌下来我也不会退缩
HSK 7
0:03s
jiù suàn tiān tā xià lái wǒ yě bú huì tuì suō♪ Niềm tin khiến lòng người điềm tĩnh không hoang mang ♪ dù trời có sập xuống ta cũng sẽ không chùn bước.

我会同你一起面对
HSK 5
0:03s
wǒ huì tóng nǐ yì qǐ miàn duì♪ Không còn đơn phương vọng tưởng ♪ [ta cũng sẽ đối mặt cùng huynh.]

大家都在为你谈婚论嫁
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu zài wèi nǐ tán hūn lùn jiàmọi người đều bàn chuyện cưới gả cho muội.

但我不想让你嫁给任何人
HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù xiǎng ràng nǐ jià gěi rèn hé rénNhưng ta không muốn muội gả cho bất kỳ ai.

我不想再和你错过了
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài hé nǐ cuò guò leTa không muốn bỏ lỡ muội thêm nữa.

我想为你翻越山海
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng wèi nǐ fān yuè shān hǎita muốn vượt núi băng biển vì muội.

我也想为你细数尘埃
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng wèi nǐ xì shù chén āiTa cũng muốn vì muội mà đếm hết bụi trần.