Cách dùng "确实名不虚传" (què shí míng bù xū chuán) trong hội thoại tiếng Trung
确实名不虚传
què shí míng bù xū chuán
quả thực danh bất hư truyền.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
14:01
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大明徽墨 | dà míng huī mò | Mực Huy Châu của Đại Minh |
| 2▶ | 确实名不虚传 | què shí míng bù xū chuán | quả thực danh bất hư truyền. |
| 3 | 我等愿赌服输 | wǒ děng yuàn dǔ fú shū | Bọn ta dám chơi dám chịu. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi yǒu guò yī kè zhēn zhèng dì wàng jì guò nǐchưa từng có một khoảnh khắc nào ta thật sự quên được huynh.

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài bù néng jiē shòu méi guān xì wǒ kě yǐ děng nǐBây giờ muội chưa thể chấp nhận cũng không sao, ta có thể đợi muội.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà le bàn tiān huà shén me ne wǒ shì xiǎng aHuynh vẽ nửa ngày rồi, đang vẽ gì thế? Ta đang nghĩ,

HSK 7
0:03s





