Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "生死与共" (shēng sǐ yǔ gòng) trong hội thoại tiếng Trung

生死与共

shēng sǐ yǔ gòng

Sống chết cùng nghề

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
23:43
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是李家的道shì lǐ jiā de dàolà đạo của Lý gia.
2生死与共shēng sǐ yǔ gòngSống chết cùng nghề
3是骆文松的道shì luò wén sōng de dàolà đạo của Lạc Văn Tùng.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 2 of 4)
祯娘 快上去接呀
HSK 5
0:03s
zhēn niáng kuài shàng qù jiē yaTrinh Nương, mau lên nhận đi.

绝非是我们李墨一家之功
HSK 7
0:03s
jué fēi shì wǒ men lǐ mò yī jiā zhī gōngkhông phải công lao của một mình Lý gia ta

这每一道工序 都凝聚了我们众人的心血
HSK 7
0:03s
zhè měi yī dào gōng xù dōu níng jù le wǒ men zhòng rén de xīn xuèMỗi một công đoạn đều ngưng tụ tâm huyết của tất cả chúng ta.

祯娘 这匾来之不易
HSK 7
0:03s
zhēn niáng zhè biǎn lái zhī bù yìTrinh Nương, tấm biển này có được chẳng dễ dàng,

并非一时冲动之举
HSK 7
0:03s
bìng fēi yī shí chōng dòng zhī jǔkhông phải hành động bốc đồng.

同出一脉 同承一方水土
HSK 7
0:03s
tóng chū yī mài tóng chéng yī fāng shuǐ tǔcùng chung một cội nguồn, cùng kế thừa một vùng non nước.

必当如你所愿 继续发展壮大
HSK 7
0:03s
bì dāng rú nǐ suǒ yuàn jì xù fā zhǎn zhuàng dànhất định sẽ tiếp tục phát triển lớn mạnh như mong muốn của cô.

祯娘确实有一事相求
HSK 6
0:03s
zhēn niáng què shí yǒu yī shì xiāng qiúquả thật Trinh Nương có một việc muốn cầu xin.

都已经成了如烟往事
HSK 7
0:03s
dōu yǐ jīng chéng le rú yān wǎng shìđều đã trở thành chuyện cũ như khói mây.

完完整整地归家
HSK 2
0:03s
wán wán zhěng zhěng dì guī jiāđược trở về nhà một cách trọn vẹn.

还望诸位叔伯们能够成全
HSK 7
0:03s
hái wàng zhū wèi shū bó men néng gòu chéng quánMong các vị thúc bá tác thành.

完完整整地归家
HSK 2
0:03s
wán wán zhěng zhěng dì guī jiāđược trở về nhà một cách trọn vẹn.

你可吃得了这苦
HSK 4
0:03s
nǐ kě chī dé le zhè kǔcon có chịu nổi cái khổ ấy không?

那让爷爷好好地想一想
HSK 4
0:03s
nà ràng yé yé hǎo hǎo dì xiǎng yī xiǎng♪ Người qua lại tấp nập nhưng chẳng có ngày về ♪ [Vậy để tổ phụ suy nghĩ thật kỹ xem.]

粗细不一 重来
HSK 1
0:03s
cū xì bù yī zhòng lái♪ Tựa như mưa phùn sớm đã thấm đẫm mặt đất này ♪ Kích thước không đều. Làm lại.

不够紧实 一扯就散 重来
HSK 7
0:03s
bù gòu jǐn shí yī chě jiù sàn zhòng lái♪ Lấy mực dẫn lối chữa vết thương lòng ♪ Chưa đủ chặt, kéo một cái là bung, làm lại.

先干为敬啊 多谢言大人 多谢
HSK 7
0:03s
xiān gàn wèi jìng a duō xiè yán dà rén duō xièTa xin cạn trước để tỏ lòng kính trọng. Đa tạ Ngôn đại nhân. Đa tạ.

不是李家 是亲家
HSK 1
0:03s
bú shì lǐ jiā shì qìng jiaKhông phải Lý gia mà là thông gia.

好 那我得沾沾喜气
HSK 2
0:03s
hǎo nà wǒ dé zhān zhān xǐ qìĐược. Vậy ta cũng xin hưởng ké không khí vui mừng một chút.

诸位一同干一杯 来来来
HSK 7
0:03s
zhū wèi yī tóng gàn yī bēi lái lái láiCác vị cùng cạn một chén nào. Nào, nào, nào.