Cách dùng "要不是那条胳膊伤了" (yào bú shì nà tiáo gē bó shāng le) trong hội thoại tiếng Trung
要不是那条胳膊伤了
Nếu không vì cái tay đó bị thương
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:41
shù数
nǐ你
zuì最
yǒu有
chū出
xī息
“Anh là người thành đạt nhất”
LINE 0235:43
PLAYING SCENEyào要
bú不
shì是
nà那
tiáo条
gē胳
bó膊
shāng伤
le了
“Nếu không vì cái tay đó bị thương”
LINE 0335:46
yǐ以
hòu后
kěn肯
dìng定
huì会
gèng更
jiā加
dà大
yǒu有
zuò作
wéi为
de的
“Sau này chắc chắn còn làm được việc lớn hơn nữa”
Show Information