Cách dùng "应该是碰了谁的蛋糕" (yīng gāi shì pèng le shéi de dàn gāo) trong hội thoại tiếng Trung
应该是碰了谁的蛋糕
chúng tôi đã đụng chạm đến lợi ích của ai đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:36
wǒ我
cāi猜
cè测
a啊
“Tôi đoán là,”
LINE 0222:38
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
shì是
pèng碰
le了
shéi谁
de的
dàn蛋
gāo糕
“chúng tôi đã đụng chạm đến lợi ích của ai đó.”
LINE 0322:41
yǒu有
rén人
jiǎ假
gōng公
jì济
sī私
“Có người đang mượn danh công quyền để trục lợi cá nhân,”
Show Information