Cách dùng "花前月下的事 让你说成啥了" (huā qián yuè xià de shì ràng nǐ shuō chéng shá le) trong hội thoại tiếng Trung
花前月下的事 让你说成啥了
Chuyện hoa trước trăng dưới bị anh nói thành ra cái gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E48
Clip Timestamp
8:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挂着锁呢 | guà zhe suǒ ne | Cửa đang khóa kìa. |
| 2▶ | 花前月下的事 让你说成啥了 | huā qián yuè xià de shì ràng nǐ shuō chéng shá le | Chuyện hoa trước trăng dưới bị anh nói thành ra cái gì vậy? |
| 3 | 是这把吗 | shì zhè bǎ ma | Là chìa này phải không? |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ zhè ge yāo gǎn zi zhōng yú kě yǐ yìng qì yī huí leanh thấy cái lưng của mình cuối cùng cũng được thẳng lên một lần.

HSK 2
0:03s
guì jiàn bù gǎn gěi shuí shuō a diū diū rén dé hěnChuyện này đừng nói với ai nhé, xấu... xấu hổ lắm.

HSK 7
0:03s
qín é zhè yī tàng yě suàn lì le gè jié baLần này Tần Nga cũng coi như trải qua một kiếp nạn rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba zhè bā wàn kuài qián děng wǒ zǎn gòu le wǒ jiù huán gěi nǐMẹ cứ yên tâm, chờ con dành dụm đủ tám vạn đồng, con sẽ trả lại mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ huā cǎi xiāng yào qiáng le yī bèi zi zhè suì shù leHoa Thái Hương tôi cứng cỏi cả đời rồi. Tuổi này rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè pǎo dé zài kuài yě méi zhè biàn huà kuài maCó chạy nhanh đến đâu cũng không nhanh bằng sự đổi thay.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì xiū xī rì zhè zǎ hái yào fàng jià neCó phải ngày nghỉ đâu. Sao lại được nghỉ thế?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè hái méi lǐng zhèng ne chī táng a jiù bǎ táng dōu fā méi leCòn chưa đăng ký kết hôn mà. Ăn kẹo đi. Đã phát hết kẹo rồi.

HSK 6
0:03s
hǎo ma gōng xǐ a zǎo jiù gāi bǎ zhè shì bàn le nǐ zhè huǒ rén nòng shá qùHay quá! Chúc mừng nhé. Đáng lẽ phải làm sớm rồi. Cả nhóm các người đi đâu vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè zì lè bān ya qún zhòng ài dé hěn ài dé hěn ài dé hěnCái đội tự lạc ban này của tụi tôi, bà con yêu thích lắm. Thích lắm, thích lắm.





