Cách dùng "横竖是死" (héng shù shì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

héngshùshì

Đằng nào cũng chết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:29
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不说你们非要我说 说了你们又不信wǒ bù shuō nǐ men fēi yào wǒ shuō shuō le nǐ men yòu bù xìnTôi không nói thì các người cứ ép tôi nói. Nói ra rồi các người lại không tin.
2横竖是死héng shù shì sǐĐằng nào cũng chết.
3我骗你们有什么意义wǒ piàn nǐ men yǒu shén me yì yìTôi lừa các người thì có ý nghĩa gì chứ?

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 8 of 9)
开会的内容都准备好了 准备好了
HSK 4
0:03s
kāi huì de nèi róng dōu zhǔn bèi hǎo le zhǔn bèi hǎo leNội dung cuộc họp đã chuẩn bị xong chưa? Chuẩn bị xong rồi ạ.

不是给你批假了吗 怎么又上班了
HSK 3
0:03s
bú shì gěi nǐ pī jià le ma zěn me yòu shàng bān leKhông phải đã duyệt phép cho cô rồi sao? Sao lại đi làm rồi?

我这边有一些 关于船厂爆炸案的线索
HSK 6
0:03s
wǒ zhè biān yǒu yī xiē guān yú chuán chǎng bào zhà àn de xiàn suǒBên tôi có một số manh mối. Về vụ nổ ở xưởng tàu.

我知道 我还知道 陆鸣一直和你有联系
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ hái zhī dào lù míng yì zhí hé nǐ yǒu lián xìTôi biết. Tôi còn biết Lục Minh vẫn luôn liên lạc với cô.

您怎么知道的 咱们单位的人都知道啊
HSK 4
0:03s
nín zěn me zhī dào de zán men dān wèi de rén dōu zhī dào aSao sếp lại biết ạ? Người trong đơn vị chúng ta ai cũng biết đấy.

我把话说白了
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ huà shuō bái leTôi nói thẳng ra nhé.

你别让全单位的人都觉得 你在假公济私啊
HSK 4
0:03s
nǐ bié ràng quán dān wèi de rén dōu jué de nǐ zài jiǎ gōng jì sī aCô đừng để mọi người trong đơn vị đều cảm thấy. Cô đang việc công báo thù tư đấy.

群众举报说马德荣 在东风路的一家宾馆
HSK 7
0:03s
qún zhòng jǔ bào shuō mǎ dé róng zài dōng fēng lù de yī jiā bīn guǎnQuần chúng tố giác Mã Đức Vinh. Đang ở một khách sạn trên đường Đông Phong.

行了我知道了 我去抓人了
HSK 3
0:03s
xíng le wǒ zhī dào le wǒ qù zhuā rén leĐược rồi, tôi biết rồi. Tôi đi bắt người đây.

秦队出任务去了 什么事
HSK 4
0:03s
qín duì chū rèn wù qù le shén me shìĐội trưởng Tần đi làm nhiệm vụ rồi. Có chuyện gì vậy?

老大 我就说你在家里多歇两天
HSK 7
0:03s
lǎo dà wǒ jiù shuō nǐ zài jiā lǐ duō xiē liǎng tiānChị đại, em đã nói chị ở nhà nghỉ ngơi thêm vài ngày đi,

非得来 这我们干活你还能不相信啊
HSK 7
0:03s
fēi děi lái zhè wǒ men gàn huó nǐ hái néng bù xiāng xìn acứ đòi tới. Bọn em làm việc mà chị còn không tin tưởng sao?

怎么是你啊 刘科长 秦队出警了
HSK 2
0:03s
zěn me shì nǐ a liú kē zhǎng qín duì chū jǐng leSao lại là anh? Trưởng phòng Lưu. Đội trưởng Tần đi làm nhiệm vụ rồi.

说吧有什么关于爆炸案的线索
HSK 6
0:03s
shuō ba yǒu shén me guān yú bào zhà àn de xiàn suǒNói đi, có manh mối gì về vụ nổ không?

当年你负责船厂的保卫工作
HSK 7
0:03s
dāng nián nǐ fù zé chuán chǎng de bǎo wèi gōng zuòNăm đó anh phụ trách công tác bảo vệ của xưởng tàu,

最清楚的不是我 是夏雪的爸爸
HSK 3
0:03s
zuì qīng chǔ de bú shì wǒ shì xià xuě de bà bàNgười rõ nhất không phải là tôi, mà là bố của Hạ Tuyết.

让夏雪的爸爸背锅 是吗
HSK 5
0:03s
ràng xià xuě de bà bà bèi guō shì mađể bố của Hạ Tuyết chịu tội thay, phải không?

陆鸣 你可得想清楚
HSK 3
0:03s
lù míng nǐ kě dé xiǎng qīng chǔLục Minh, cậu phải nghĩ cho kỹ,

你现在所说的这些 对我都是无端的指控
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài suǒ shuō de zhè xiē duì wǒ dōu shì wú duān de zhǐ kòngnhững gì cậu đang nói bây giờ, đều là những lời buộc tội vô căn cứ đối với tôi.

她带队出去就想看看 你会不会耐不住性子 陆鸣
HSK 7
0:03s
tā dài duì chū qù jiù xiǎng kàn kàn nǐ huì bú huì nài bú zhù xìng zi lù míngChị ấy dẫn đội đi là muốn xem, anh có mất kiên nhẫn không. Lục Minh.