Cách dùng "自作多情的人" (zì zuò duō qíng de rén) trong hội thoại tiếng Trung

zuòduōqíngderén

Kẻ tự mình ảo tưởng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:05
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看到了吧kàn dào le baNhìn thấy rồi chứ?
2自作多情的人zì zuò duō qíng de rénKẻ tự mình ảo tưởng
3是你shì nǐlà ngài đó.

More Clips From Episode

Total 77 clips (Page 4 of 4)
今天也算是棋逢对手了
HSK 6
0:03s
jīn tiān yě suàn shì qí féng duì shǒu leHôm nay cũng coi như gặp được kỳ phùng địch thủ rồi.

你这酒量也名不虚传呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè jiǔ liàng yě míng bù xū chuán yaTửu lượng của ngài cũng danh bất hư truyền đấy.

他们怎么喝这么多呀
HSK 5
0:03s
tā men zěn me hē zhè me duō yaSao họ uống nhiều vậy?

你看浪费了多少酒
HSK 4
0:03s
nǐ kàn làng fèi le duō shǎo jiǔHuynh xem lãng phí bao nhiêu rượu rồi.

就一间客房怎么安排
HSK 7
0:03s
jiù yī jiān kè fáng zěn me ān páiChỉ có một phòng cho khách, sắp xếp thế nào đây?

我们一起回去好不好
HSK 2
0:03s
wǒ men yì qǐ huí qù hǎo bù hǎoChúng ta cùng về đi được không?

咱要离他远远的
HSK 2
0:03s
zán yào lí tā yuǎn yuǎn dephải tránh hắn thật xa.

他有病 我们不跟他玩
HSK 2
0:03s
tā yǒu bìng wǒ men bù gēn tā wánHắn có bệnh. Chúng ta không chơi với hắn.

把你的胡子给揪下来 快 快 快 别打架 别打架
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ de hú zi gěi jiū xià lái kuài kuài kuài bié dǎ jià bié dǎ jiàgiật hết râu ngươi xuống. Mau, mau, mau. Đừng đánh nhau, đừng đánh nhau.

她和不和离关你什么事 你到底想要干嘛
HSK 6
0:03s
tā hé bù hé lí guān nǐ shén me shì nǐ dào dǐ xiǎng yào gàn máNàng ấy hoà ly hay không thì liên quan gì đến ngươi? Rốt cuộc ngươi muốn làm gì?

启炎公子 你胡说八道什么呢
HSK 1
0:03s
qǐ yán gōng zi nǐ hú shuō bā dào shén me neKhải Viêm công tử, ngài nói linh tinh gì thế?

让开 我受不了了 你干嘛
HSK 6
0:03s
ràng kāi wǒ shòu bù liǎo le nǐ gàn máTránh ra. Ta chịu hết nổi rồi. Ngài làm gì vậy?

范云你告诉他 这是什么
HSK 2
0:03s
fàn yún nǐ gào sù tā zhè shì shén mePhạm Vân, nàng nói cho hắn biết đây là gì?

这是范云送给我的定情信物
HSK 1
0:03s
zhè shì fàn yún sòng gěi wǒ de dìng qíng xìn wùĐây là tín vật đính ước Phạm Vân tặng cho ta.

什么定情信物啊
HSK 2
0:03s
shén me dìng qíng xìn wù atín vật đính ước gì chứ?

我现在可没有时间去谈情说爱
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài kě méi yǒu shí jiān qù tán qíng shuō àiBây giờ ta làm gì có thời gian yêu đương.

城主就是有宽宏大量的心 好好睡吧你
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ jiù shì yǒu kuān hóng dà liàng de xīn hǎo hǎo shuì ba nǐThành chủ có tấm lòng bao dung rộng lượng đấy nhé. Ngươi cứ ngủ cho ngon đi.