Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 我懒得跟你扯" (hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chě) trong hội thoại tiếng Trung

好 我懒得跟你扯

hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chě

Được, tôi lười cãi với cậu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
9:37
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1工作不能耽误啊 对吧 我去汇报啊gōng zuò bù néng dān wù a duì ba wǒ qù huì bào aCông việc không thể trì hoãn. Đúng không? Tôi đi báo cáo chứ.
2好 我懒得跟你扯hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chěĐược, tôi lười cãi với cậu.
3这样子 我跟你一起去 那万一到时候 夏书记要问zhè yàng zi wǒ gēn nǐ yì qǐ qù nà wàn yī dào shí hòu xià shū jì yào wènThế này đi, tôi đi cùng cậu. Nhỡ đâu lúc đó Bí thư Hạ hỏi

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 2 of 9)
这样那个什么 火锅啊 按摩啊 都拿掉
HSK 6
0:03s
zhè yàng nà ge shén me huǒ guō a àn mó a dōu ná diàoNhư vậy, cái gì đó... lẩu với massage ấy, đều bỏ hết đi.
不能没有啊 那整个电影院 就全靠广告来收益的嘛
HSK 6
0:03s
bù néng méi yǒu a nà zhěng gè diàn yǐng yuàn jiù quán kào guǎng gào lái shōu yì de makhông thể không có. Thì cả rạp chiếu phim đều dựa vào quảng cáo để có lãi mà.
老解 你这个我不同意 我认为要取消
HSK 4
0:03s
lǎo jiě nǐ zhè ge wǒ bù tóng yì wǒ rèn wéi yào qǔ xiāolão Tạ, cái này tôi không đồng ý. Tôi cho là phải hủy bỏ.
我们全部都要取消 不要被自己吓到
HSK 6
0:03s
wǒ men quán bù dōu yào qǔ xiāo bú yào bèi zì jǐ xià dàoChúng ta phải hủy bỏ hết. Đừng tự hù dọa mình.
老解讲就讲好了 不要动来动去的
HSK 3
0:03s
lǎo jiě jiǎng jiù jiǎng hǎo le bú yào dòng lái dòng qù deLão Tạ nói thì cứ nói, đừng cựa quậy lung tung.
无论你这个火锅也好嘛 按摩也好嘛 广告也好嘛
HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ zhè ge huǒ guō yě hǎo ma àn mó yě hǎo ma guǎng gào yě hǎo maDù là lẩu của anh, hay massage, hay quảng cáo,
不就完了吗 如果你摁重了他叫唤 也会影响
HSK 4
0:03s
bù jiù wán le ma rú guǒ nǐ èn zhòng le tā jiào huàn yě huì yǐng xiǎngthế là xong rồi còn gì? Nếu anh bấm mạnh, họ kêu lên cũng sẽ ảnh hưởng.
就可以往下做大做强 谁不想做大做强啊
HSK 4
0:03s
jiù kě yǐ wǎng xià zuò dà zuò qiáng shuí bù xiǎng zuò dà zuò qiáng aLà có thể làm lớn mạnh hơn. Ai chẳng muốn làm lớn mạnh chứ?
怎么大 怎么强 来 您给个方向
HSK 4
0:03s
zěn me dà zěn me qiáng lái nín gěi gè fāng xiàngLàm sao lớn, làm sao mạnh? Nào, ông cho một phương hướng.
最大的瓶颈就是没有地 没有地 没有地
HSK 7
0:03s
zuì dà de píng jǐng jiù shì méi yǒu dì méi yǒu dì méi yǒu dìnút thắt lớn nhất là không có đất. Không đất, không đất.
你看看你们 搞的什么东西嘛 对对对 谭镇长
HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ men gǎo de shén me dōng xī ma duì duì duì tán zhèn zhǎngAnh xem các anh làm cái trò gì thế này? Đúng đúng đúng, Phó trưởng trấn Đàm.
你消消气 千万不要生气 我有个好办法
HSK 4
0:03s
nǐ xiāo xiāo qì qiān wàn bú yào shēng qì wǒ yǒu gè hǎo bàn fǎÔng bình tĩnh. Tuyệt đối đừng nóng giận. Tôi có cách hay.
我有个好办法 我退股 我不干了好了吧
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu gè hǎo bàn fǎ wǒ tuì gǔ wǒ bù gàn le hǎo le baTôi có cách hay. Tôi thoái vốn. Tôi không làm nữa, được chưa?
你也不用生气 也不用号脉了 来了是解决问题
HSK 3
0:03s
nǐ yě bù yòng shēng qì yě bù yòng hào mài le lái le shì jiě jué wèn tíÔng cũng đừng nóng giận, cũng đừng bắt mạch nữa. Đến đây là để giải quyết vấn đề,
你将我军是吗 闭嘴 你闭嘴 这不都解决了吗
HSK 4
0:03s
nǐ jiāng wǒ jūn shì ma bì zuǐ nǐ bì zuǐ zhè bù dōu jiě jué le maAnh dồn tôi vào thế à? Câm miệng! Anh câm miệng! Chẳng phải đều giải quyết xong rồi sao?
闭嘴 闭嘴 还有点规矩没有
HSK 6
0:03s
bì zuǐ bì zuǐ hái yǒu diǎn guī jǔ méi yǒuCâm miệng, câm miệng! Còn có chút quy củ gì không?
刚才不还是我们十个 十全十美
HSK 3
0:03s
gāng cái bù hái shì wǒ men shí gè shí quán shí měiVừa nãy không phải vẫn là mười chúng ta sao? Mười phân vẹn mười.
小海同志 你讲两句
HSK 7
0:03s
xiǎo hǎi tóng zhì nǐ jiǎng liǎng jùĐồng chí Tiểu Hải. Đồng chí nói vài câu đi.
不光光是为了赚钱
HSK 3
0:03s
bù guāng guāng shì wèi le zhuàn qiánkhông chỉ đơn thuần là để kiếm tiền.
聚在一起 哭哭笑笑的
HSK 4
0:03s
jù zài yì qǐ kū kū xiào xiào detụ họp lại với nhau, khóc khóc cười cười,