Cách dùng "慢慢说 大势所趋啊" (màn màn shuō dà shì suǒ qū a) trong hội thoại tiếng Trung
慢慢说 大势所趋啊
màn màn shuō dà shì suǒ qū a
Từ từ nói. Là xu thế chung rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 你坐坐坐 你坐 慢慢说 慢慢说 慢慢说 | lái nǐ zuò zuò zuò nǐ zuò màn màn shuō màn màn shuō màn màn shuō | Nào, cháu ngồi đi, ngồi đi. Từ từ nói, từ từ nói. |
| 2▶ | 慢慢说 大势所趋啊 | màn màn shuō dà shì suǒ qū a | Từ từ nói. Là xu thế chung rồi. |
| 3 | 你跟雪梅姐关系好 对 没事 没事啊 | nǐ gēn xuě méi jiě guān xì hǎo duì méi shì méi shì a | Cháu thân với chị Tuyết Mai, Đúng, không sao, không sao đâu. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
zhè yàng nà ge shén me huǒ guō a àn mó a dōu ná diàoNhư vậy, cái gì đó... lẩu với massage ấy, đều bỏ hết đi.

HSK 6
0:03s
bù néng méi yǒu a nà zhěng gè diàn yǐng yuàn jiù quán kào guǎng gào lái shōu yì de makhông thể không có. Thì cả rạp chiếu phim đều dựa vào quảng cáo để có lãi mà.

HSK 4
0:03s
lǎo jiě nǐ zhè ge wǒ bù tóng yì wǒ rèn wéi yào qǔ xiāolão Tạ, cái này tôi không đồng ý. Tôi cho là phải hủy bỏ.

HSK 6
0:03s
wǒ men quán bù dōu yào qǔ xiāo bú yào bèi zì jǐ xià dàoChúng ta phải hủy bỏ hết. Đừng tự hù dọa mình.

HSK 3
0:03s
lǎo jiě jiǎng jiù jiǎng hǎo le bú yào dòng lái dòng qù deLão Tạ nói thì cứ nói, đừng cựa quậy lung tung.

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ zhè ge huǒ guō yě hǎo ma àn mó yě hǎo ma guǎng gào yě hǎo maDù là lẩu của anh, hay massage, hay quảng cáo,

HSK 4
0:03s
bù jiù wán le ma rú guǒ nǐ èn zhòng le tā jiào huàn yě huì yǐng xiǎngthế là xong rồi còn gì? Nếu anh bấm mạnh, họ kêu lên cũng sẽ ảnh hưởng.

HSK 4
0:03s
jiù kě yǐ wǎng xià zuò dà zuò qiáng shuí bù xiǎng zuò dà zuò qiáng aLà có thể làm lớn mạnh hơn. Ai chẳng muốn làm lớn mạnh chứ?

HSK 4
0:03s
zěn me dà zěn me qiáng lái nín gěi gè fāng xiàngLàm sao lớn, làm sao mạnh? Nào, ông cho một phương hướng.

HSK 7
0:03s
zuì dà de píng jǐng jiù shì méi yǒu dì méi yǒu dì méi yǒu dìnút thắt lớn nhất là không có đất. Không đất, không đất.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ men gǎo de shén me dōng xī ma duì duì duì tán zhèn zhǎngAnh xem các anh làm cái trò gì thế này? Đúng đúng đúng, Phó trưởng trấn Đàm.

HSK 4
0:03s
nǐ xiāo xiāo qì qiān wàn bú yào shēng qì wǒ yǒu gè hǎo bàn fǎÔng bình tĩnh. Tuyệt đối đừng nóng giận. Tôi có cách hay.

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu gè hǎo bàn fǎ wǒ tuì gǔ wǒ bù gàn le hǎo le baTôi có cách hay. Tôi thoái vốn. Tôi không làm nữa, được chưa?

HSK 3
0:03s
nǐ yě bù yòng shēng qì yě bù yòng hào mài le lái le shì jiě jué wèn tíÔng cũng đừng nóng giận, cũng đừng bắt mạch nữa. Đến đây là để giải quyết vấn đề,

HSK 4
0:03s
nǐ jiāng wǒ jūn shì ma bì zuǐ nǐ bì zuǐ zhè bù dōu jiě jué le maAnh dồn tôi vào thế à? Câm miệng! Anh câm miệng! Chẳng phải đều giải quyết xong rồi sao?

HSK 6
0:03s
bì zuǐ bì zuǐ hái yǒu diǎn guī jǔ méi yǒuCâm miệng, câm miệng! Còn có chút quy củ gì không?

HSK 3
0:03s
gāng cái bù hái shì wǒ men shí gè shí quán shí měiVừa nãy không phải vẫn là mười chúng ta sao? Mười phân vẹn mười.


