Cách dùng "慢慢说 大势所趋啊" (màn màn shuō dà shì suǒ qū a) trong hội thoại tiếng Trung

mànmànshuō shìsuǒa

Từ từ nói. Là xu thế chung rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 你坐坐坐 你坐 慢慢说 慢慢说 慢慢说lái nǐ zuò zuò zuò nǐ zuò màn màn shuō màn màn shuō màn màn shuōNào, cháu ngồi đi, ngồi đi. Từ từ nói, từ từ nói.
2慢慢说 大势所趋啊màn màn shuō dà shì suǒ qū aTừ từ nói. Là xu thế chung rồi.
3你跟雪梅姐关系好 对 没事 没事啊nǐ gēn xuě méi jiě guān xì hǎo duì méi shì méi shì aCháu thân với chị Tuyết Mai, Đúng, không sao, không sao đâu.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 3 of 9)
我记得你之前跟我说过
HSK 4
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián gēn wǒ shuō guòCon nhớ trước đây sư phụ đã nói với con,

我一定会连本带利地
HSK 4
0:03s
wǒ yí dìng huì lián běn dài lì dìtôi nhất định sẽ hoàn trả đầy đủ

继续坚持把它做下去
HSK 4
0:03s
jì xù jiān chí bǎ tā zuò xià qùtiếp tục kiên trì làm cho xong.

书记嘛和李镇长 走了蛮长时间了 也没有消息
HSK 7
0:03s
shū jì ma hé lǐ zhèn zhǎng zǒu le mán zhǎng shí jiān le yě méi yǒu xiāo xīBí thư và Thị trưởng Lý đi khá lâu rồi, cũng không có tin tức gì.

你去干吗呀 你说去干吗去啊
HSK 5
0:03s
nǐ qù gàn má ya nǐ shuō qù gàn má qù aCậu đi làm gì chứ? Cậu hỏi đi làm gì à?

好 我懒得跟你扯
HSK 7
0:03s
hǎo wǒ lǎn de gēn nǐ chěĐược, tôi lười cãi với cậu.

什么报表的细节嘛 反正你也答不出来的
HSK 6
0:03s
shén me bào biǎo de xì jié ma fǎn zhèng nǐ yě dá bù chū lái dechi tiết báo cáo gì đó, dù sao cậu cũng trả lời không nổi.

你找得着那个县委大院 那大门吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhǎo dé zhe nà ge xiàn wěi dà yuàn nà dà mén maCậu tìm được cái sân ủy ban huyện cổng chính đó không?

你咋不早说呢 对 你怎么知道的
HSK 1
0:03s
nǐ zǎ bù zǎo shuō ne duì nǐ zěn me zhī dào deSao cậu không nói sớm? Đúng rồi, cậu biết thế nào?

说什么了 他们干吗去了 说什么了呀
HSK 5
0:03s
shuō shén me le tā men gàn má qù le shuō shén me le yaNói gì vậy? Họ đi làm gì vậy? Nói gì vậy hả?

林豆腐 你跟谭镇长学坏了 好了 好了 好了
HSK 2
0:03s
lín dòu fǔ nǐ gēn tán zhèn zhǎng xué huài le hǎo le hǎo le hǎo leLâm Đậu Hũ. Cậu học xấu từ Phó trấn Đàm rồi. Được rồi, được rồi, được rồi.

你说你们这一个个的 像什么样子
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ men zhè yí gè gè de xiàng shén me yàng ziCác anh xem mấy người này giống cái gì thế này

还以为你们这 出什么事了呢
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi nǐ men zhè chū shén me shì le neCứ tưởng các anh gặp chuyện gì cơ

既然都介绍完了 咱们言归正传 开会吧
HSK 4
0:03s
jì rán dōu jiè shào wán le zán men yán guī zhèng zhuàn kāi huì baGiờ giới thiệu xong rồi chúng ta đi vào chính đề Họp thôi

我们未来的发展 都是空中楼阁
HSK 5
0:03s
wǒ men wèi lái de fā zhǎn dōu shì kōng zhōng lóu géSự phát triển tương lai của ta đều là lâu đài trên không

搞这个工程 还有待论证
HSK 7
0:03s
gǎo zhè ge gōng chéng hái yǒu dài lùn zhènglàm dự án này không còn cần được luận chứng

你没必要 这一会儿中文 一会儿英文
HSK 5
0:03s
nǐ méi bì yào zhè yī huì er zhōng wén yī huì er yīng wénAnh không cần thiết lúc thì tiếng Trung lúc thì tiếng Anh

是是是 我知道 我没那个意思 你看你这么厉害
HSK 4
0:03s
shì shì shì wǒ zhī dào wǒ méi nà ge yì si nǐ kàn nǐ zhè me lì hàiVâng vâng vâng, tôi biết Tôi không có ý đó Anh xem, anh giỏi thế

这样一个工程嘛 它究竟要花多少资金啊
HSK 6
0:03s
zhè yàng yí gè gōng chéng ma tā jiū jìng yào huā duō shǎo zī jīn aMột dự án như vậy rốt cuộc cần bao nhiêu vốn

钱的问题 不是我要考虑的 我只是解决技术问题
HSK 4
0:03s
qián de wèn tí bú shì wǒ yào kǎo lǜ de wǒ zhǐ shì jiě jué jì shù wèn tíVấn đề tiền bạc không phải việc tôi cân nhắc Tôi chỉ giải quyết vấn đề kỹ thuật