Cách dùng "徐主任 敬您一杯" (xú zhǔ rèn jìng nín yī bēi) trong hội thoại tiếng Trung

zhǔrèn jìngnínbēi

Giám đốc Từ. Tôi mời anh một ly.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1生日快乐 生日快乐 生日快乐shēng rì kuài lè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèCảm ơn. - Sinh nhật vui vẻ. - Sinh nhật vui vẻ.
2徐主任 敬您一杯xú zhǔ rèn jìng nín yī bēiGiám đốc Từ. Tôi mời anh một ly.
3谢谢您今天来给我庆生 不客气 生日快乐 谢谢xiè xiè nín jīn tiān lái gěi wǒ qìng shēng bú kè qì shēng rì kuài lè xiè xièCảm ơn anh hôm nay đến mừng sinh nhật tôi. Không có gì, sinh nhật vui vẻ. Cảm ơn.

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
前几年我一直跟在 你屁股后头干
HSK 7
0:03s
qián jǐ nián wǒ yì zhí gēn zài nǐ pì gǔ hòu tou gànMấy năm trước chị vẫn theo đuôi em làm.

准是一进去 就冲人家笑来的
HSK 6
0:03s
zhǔn shì yī jìn qù jiù chōng rén jiā xiào lái deĐảm bảo vừa vào đã cười với người ta rồi.

你这一笑谁招架得住啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yī xiào shuí zhāo jià de zhù aEm mà cười lên ai mà cưỡng lại nổi.

我真没吹牛 我没骗你
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn méi chuī niú wǒ méi piàn nǐEm không nói phét thật mà.

人家还能录用你 这个总裁心胸够大的
HSK 7
0:03s
rén jiā hái néng lù yòng nǐ zhè ge zǒng cái xīn xiōng gòu dà demà người ta chịu nhận em, tổng giám đốc này phải vô tư lắm đây.

我的车就进来了 这个成何体统啊
HSK 2
0:03s
wǒ de chē jiù jìn lái le zhè ge chéng hé tǐ tǒng axe của tôi đã vào rồi, như vậy còn ra thể thống gì?

是我连累你了 我已经想到了
HSK 2
0:03s
shì wǒ lián lěi nǐ le wǒ yǐ jīng xiǎng dào leTôi làm liên lụy đến anh rồi. Tôi cũng đoán được rồi.

上了一天班 但好像什么也没干
HSK 3
0:03s
shàng le yī tiān bān dàn hǎo xiàng shén me yě méi gànĐi làm cả ngày, nhưng hình như chẳng làm gì cả.

小小年纪 别累坏了身子啊 放心吧 小姨
HSK 7
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì bié lèi huài le shēn zi a fàng xīn ba xiǎo yíCòn trẻ thế này, coi chừng sức khỏe nhé. Dì út yên tâm đi.

我不怕干活就怕没活干
HSK 4
0:03s
wǒ bù pà gàn huó jiù pà méi huó gànCháu không sợ làm việc, chỉ sợ không có việc làm.

你可真会卡时间 我再不过关就来不及了
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn huì kǎ shí jiān wǒ zài bù guò guān jiù lái bù jí leCô thật biết canh giờ đấy. Tôi mà không qua cửa khẩu ngay là muộn mất.

你差不多得了 你看你最近累的
HSK 6
0:03s
nǐ chà bu duō dé le nǐ kàn nǐ zuì jìn lèi deCháu cũng vừa phải thôi. Nhìn cháu dạo này mệt quá,

要不你跟学校请假 把课先停了 那可不行
HSK 4
0:03s
yào bù nǐ gēn xué xiào qǐng jià bǎ kè xiān tíng le nà kě bù xínghay là cháu xin nhà trường nghỉ, tạm thôi học đã. Vậy không được.

这深圳就没白来
HSK 5
0:03s
zhè shēn zhèn jiù méi bái láithì coi như không uổng công đến Thâm Quyến.

金额达到四千万 这可是大生意啊
HSK 6
0:03s
jīn é dá dào sì qiān wàn zhè kě shì dà shēng yì agiá trị tới 40 triệu tệ. Đây là một thương vụ lớn đấy.

那可是东南亚的 经营之神哪 一般人见都见不到
HSK 6
0:03s
nà kě shì dōng nán yà de jīng yíng zhī shén nǎ yì bān rén jiàn dōu jiàn bú dàoĐó chính là "thần kinh doanh" của Đông Nam Á đấy. Người bình thường còn chẳng gặp nổi.

毕竟你是总裁助理 这事还得你想办法
HSK 6
0:03s
bì jìng nǐ shì zǒng cái zhù lǐ zhè shì hái dé nǐ xiǎng bàn fǎDù sao cô cũng là trợ lý tổng giám đốc, chuyện này vẫn phải nhờ cô nghĩ cách.

方婉之 你这是严重的越权行事
HSK 4
0:03s
fāng wǎn zhī nǐ zhè shì yán zhòng de yuè quán xíng shìPhương Uyển Chi, cô đã vượt quyền nghiêm trọng.

为了公司的利益 你懂什么叫利益
HSK 5
0:03s
wèi le gōng sī de lì yì nǐ dǒng shén me jiào lì yìVì lợi ích của công ty... Cô hiểu gì về lợi ích chứ?

都回去吧 别送了 改天一块儿喝茶
HSK 5
0:03s
dōu huí qù ba bié sòng le gǎi tiān yī kuài ér hē cháMọi người về đi, đừng tiễn nữa. Hôm khác cùng nhau uống trà.