Cách dùng "一会儿外头客人听到了 多不好" (yī huì er wài tou kè rén tīng dào le duō bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一会儿外头客人听到了 多不好
Lát nữa khách bên ngoài nghe thấy, thì không hay đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:44
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 冲冠一怒为红颜 这可不是我的诗呀 | chōng guān yī nù wèi hóng yán zhè kě bú shì wǒ de shī ya | 'Xung quan nhất nộ vì hồng nhan'. Đây không phải thơ của tôi đâu nha. |
| 2▶ | 一会儿外头客人听到了 多不好 | yī huì er wài tou kè rén tīng dào le duō bù hǎo | Lát nữa khách bên ngoài nghe thấy, thì không hay đâu. |
| 3 | 来 喝喝喝 | lái hē hē hē | Nào, uống đi. |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 1 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng nǐ mā mā jiàn shí jiàn shí nǐ yǒu duō yōu xiùĐể mẹ cậu xem thử, cậu ưu tú đến nhường nào.

HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié tīng kǒng bù xiǎo shuō le yaem có thể đừng nghe truyện kinh dị nữa được không?

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bú shì tí tí qì sè ma luō suōEm chỉ muốn cho da dẻ hồng hào một chút thôi mà. Lắm lời.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn a yě shàng le diǎn kē jìCái mặt này của tôi á, cũng có dùng chút công nghệ rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
děng wǒ gèng hóng le wǒ yào zuò gè rén zhī shí chǎn quán kāi fāĐợi tôi nổi tiếng hơn, tôi sẽ phát triển tài sản trí tuệ cá nhân.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiāo dài diǎn shì qíng xíng nà wǒ qù kàn kàn zěn me huí shìđể dặn dò vài việc. Được. Vậy tôi đi xem có chuyện gì.

HSK 7
0:03s
lǐ tou yǒu yí gè chāo jí chāo jí wú dí dà měi nǚ dà měi nǚỞ trong có một, đại mỹ nhân siêu cấp vô địch. Đại mỹ nhân à?








