Cách dùng "曾经是活生生的 一个生命" (céng jīng shì huó shēng shēng de yí gè shēng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
曾经是活生生的 一个生命
cũng từng là một sinh mệnh sống sờ sờ, một sinh mệnh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:53
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 毕竟 | bì jìng | Dù sao thì, |
| 2▶ | 曾经是活生生的 一个生命 | céng jīng shì huó shēng shēng de yí gè shēng mìng | cũng từng là một sinh mệnh sống sờ sờ, một sinh mệnh, |
| 3 | 而且那么年轻 | ér qiě nà me nián qīng | lại còn trẻ như vậy. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà qiáo dān nǐ zǒng rèn shí ba qiáo dān shuí bù rèn shí aVậy Jordan thì chắc anh biết chứ? Jordan thì ai mà không biết chứ.

HSK 7
0:03s
jiù shì xǐ huān dǎ qiú de shí hòu jué gè kǒu xiāng táng tǔ shé tou de nà geLà người mà lúc chơi bóng thích nhai kẹo cao su, rồi lè lưỡi ra đó.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào yī nián de bǔ kè fèi shì duō shǎo maCon có biết tiền học thêm một năm là bao nhiêu không?

HSK 4
0:03s
nǐ yào zài kǎo bù shàng mā mā kě jiù zhēn shāng xīn leNếu con mà không đỗ nữa, mẹ thật sự sẽ đau lòng lắm đấy.

HSK 6
0:03s
nǐ rén bù cōng míng jiù dé jiā bèi dì nǔ lìCon không thông minh thì phải nỗ lực gấp bội.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi jiù zhǐ wàng wǒ ér zi leCả đời này của mẹ chỉ trông cậy vào con trai mẹ thôi.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào wǒ ér zi néng kǎo shàng yí gè hǎo dà xuéChỉ cần con trai mẹ đỗ được một trường đại học tốt,









