Cách dùng "曾经是活生生的 一个生命" (céng jīng shì huó shēng shēng de yí gè shēng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
曾经是活生生的 一个生命
cũng từng là một sinh mệnh sống sờ sờ, một sinh mệnh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:53
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 毕竟 | bì jìng | Dù sao thì, |
| 2▶ | 曾经是活生生的 一个生命 | céng jīng shì huó shēng shēng de yí gè shēng mìng | cũng từng là một sinh mệnh sống sờ sờ, một sinh mệnh, |
| 3 | 而且那么年轻 | ér qiě nà me nián qīng | lại còn trẻ như vậy. |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me zhī dào wǒ dùn zhe jī yǐ jīng shuì zháo leLàm sao tôi biết được là tôi hầm gà mà lại ngủ quên mất.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī dào dà péng de mèng xiǎng shì shén me maVậy bác có biết ước mơ của Đại Bằng là gì không?









