Cách dùng "除定王妃外 皆已蒙难" (chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nàn) trong hội thoại tiếng Trung

chúdìngwángfēiwài jiēméngnàn

ngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1多方核验 离山书院共四十七人duō fāng hé yàn lí shān shū yuàn gòng sì shí qī rénĐã kiểm chứng từ nhiều phía, học viện Ly Sơn tổng cộng 47 người,
2除定王妃外 皆已蒙难chú dìng wáng fēi wài jiē yǐ méng nànngoại trừ Định vương phi thì đều đã gặp nạn.
3四十余人sì shí yú rénHơn 40 người,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 4 of 7)
离山书院千年文脉
HSK 7
0:03s
lí shān shū yuàn qiān nián wén màiHọc viện Ly Sơn là cái nôi văn học ngàn năm.

有无知学子一时激愤
HSK 7
0:03s
yǒu wú zhī xué zǐ yī shí jī fèncó vài học trò kém hiểu biết nhất thời phẫn nộ,

言行或有不当之处
HSK 7
0:03s
yán xíng huò yǒu bù dàng zhī chùnên lời nói, hành động có chỗ không đúng mực.

待这股悲风过去
HSK 7
0:03s
dài zhè gǔ bēi fēng guò qùChờ cơn đau buồn này qua đi,

人心自会平复
HSK 4
0:03s
rén xīn zì huì píng fùlòng người tự khắc sẽ bình ổn trở lại.

朝廷亦同感悲戚
HSK 7
0:03s
cháo tíng yì tóng gǎn bēi qītriều đình cũng đau buồn tương tự.

更应体恤其情
HSK 7
0:03s
gèng yīng tǐ xù qí qíngmà còn nên cảm thông cho họ.

亲赴离山祭奠
HSK 7
0:03s
qīn fù lí shān jì diànđích thân tới Ly Sơn tế bái,

还政于陛下
HSK 6
0:03s
hái zhèng yú bì xiàtrả lại quyền triều chính cho bệ hạ.

臣斗胆进言
HSK 7
0:03s
chén dǒu dǎn jìn yánThần cả gan có ý kiến.

值此于民情汹涌之势
HSK 7
0:03s
zhí cǐ yú mín qíng xiōng yǒng zhī shìNhân lúc lòng dân đang sôi trào,

京郊抚昌郡有一处行宫
HSK 5
0:03s
jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōngỞ quận Phủ Xương vùng ngoại ô kinh thành có một hành cung,

温泉氤氲 景致清幽 最是养人
HSK 7
0:03s
wēn quán yīn yūn jǐng zhì qīng yōu zuì shì yǎng rénsuối nước nóng bốc hơi mù mịt, phong cảnh thanh tịnh, thích hợp dưỡng bệnh nhất đó.

儿臣定当亲率文武百官
HSK 6
0:03s
ér chén dìng dàng qīn lǜ wén wǔ bǎi guānnhi thần nhất định sẽ đích thân dẫn đầu văn võ bá quan

恭迎母后銮驾回朝
HSK 5
0:03s
gōng yíng mǔ hòu luán jià huí cháocung nghênh loan giá của mẫu hậu về triều.

陛下仁孝 天日可表
HSK 4
0:03s
bì xià rén xiào tiān rì kě biǎoBệ hạ nhân từ, hiếu thảo, trời đất có thể chứng giám.

太后此番安心静养 待凤体康泰
HSK 7
0:03s
tài hòu cǐ fān ān xīn jìng yǎng dài fèng tǐ kāng tàiLần này Thái hậu cứ yên tâm tĩnh dưỡng. Đợi khi khỏe mạnh trở lại,

岂非一桩美事
HSK 7
0:03s
qǐ fēi yī zhuāng měi shìđây chẳng phải là một chuyện tốt đẹp sao?

都这样认为吗
HSK 3
0:03s
dōu zhè yàng rèn wéi mađều nghĩ như vậy sao?

为太后凤体安康大计
HSK 3
0:03s
wèi tài hòu fèng tǐ ān kāng dà jìVì đại kế giữ sức khỏe cho Thái hậu,