Cách dùng "京郊抚昌郡有一处行宫" (jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
京郊抚昌郡有一处行宫
jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōng
Ở quận Phủ Xương vùng ngoại ô kinh thành có một hành cung,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
33:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 母后 | mǔ hòu | Mẫu hậu. |
| 2▶ | 京郊抚昌郡有一处行宫 | jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōng | Ở quận Phủ Xương vùng ngoại ô kinh thành có một hành cung, |
| 3 | 温泉氤氲 景致清幽 最是养人 | wēn quán yīn yūn jǐng zhì qīng yōu zuì shì yǎng rén | suối nước nóng bốc hơi mù mịt, phong cảnh thanh tịnh, thích hợp dưỡng bệnh nhất đó. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













