Cách dùng "你可吓死我了" (nǐ kě xià sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
你可吓死我了
nǐ kě xià sǐ wǒ le
Người làm ta sợ chết mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子 | niáng zǐ | Tiểu thư. |
| 2▶ | 你可吓死我了 | nǐ kě xià sǐ wǒ le | Người làm ta sợ chết mất. |
| 3 | 怎么跑到后山来了 让大家一通找 | zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎo | Sao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jīng zhōng chuán lái xiāo xī mù yáng hóu yǐ sǐ yù zhōngKinh thành truyền đến tin tức Mục Dương hầu đã chết trong ngục.

HSK 7
0:03s
shàng wèi tīng wén dìng wáng yǒu shén me yì dòngvẫn chưa nghe nói Định vương có động thái gì.

HSK 6
0:03s
zhè suì xuě guān jiāng jūn fǔ guǒ rán gòu zào fù zá jiè bèi sēn yánPhủ tướng quân ở ải Toái Tuyết đúng là có kết cấu phức tạp, canh phòng nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
dāng shì míng yī hè lái xiān shēng bú shì yě zài shān zhōngDanh y đương thời là Hạc Lai tiên sinh cũng ở trong núi mà.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐng xiǎng bǎi dài xué zǐ suī jīng bā nián fēng shānảnh hưởng đến biết bao thế hệ học trò. Dù đã bế sơn tám năm,

HSK 6
0:03s
jī qún fèn yóu rú cuī shān hóngkích động lòng phẫn nộ của quần chúng chẳng khác nào thúc đẩy lũ núi bất ngờ,








