Cách dùng "你可吓死我了" (nǐ kě xià sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
你可吓死我了
nǐ kě xià sǐ wǒ le
Người làm ta sợ chết mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子 | niáng zǐ | Tiểu thư. |
| 2▶ | 你可吓死我了 | nǐ kě xià sǐ wǒ le | Người làm ta sợ chết mất. |
| 3 | 怎么跑到后山来了 让大家一通找 | zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎo | Sao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wú lùn mín qíng rú hé xiōng yǒng jī dàngCho nên cho dù dân tình có dâng trào dữ dội đến đâu,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
mǔ hòu yǐ jīng zhú jiàn jiāng cháo zhèng guī huán yú zhènmẫu hậu đã dần dần trao trả quyền triều chính cho trẫm,

HSK 7
0:03s
hái shí shí tí diǎn zhèn zhì guó zhī dàocòn thường xuyên chỉ dạy trẫm đạo trị vì đất nước.

HSK 4
0:03s
mù yáng hóu fú zhū hòu tā hái quē le duō rì de zǎo cháoSau khi Mục Dương hầu bị xử tử, người còn vắng mặt buổi triều sớm nhiều ngày.

HSK 5
0:03s
xiǎng lái yīng gāi yǐ wú tā niàn le baTrẫm nghĩ chắc đã không còn ý định gì khác nữa rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhèn cái gāng gāng shàng shǒu chǔ lǐ cháo zhèng gēn jī hěn qiǎnnhưng mà trẫm mới bắt đầu xử lý triều chính thôi, nền tảng còn rất nông cạn.

HSK 7
0:03s
wǒ dà chǔ zhōng gān yì dǎn zhī shì bǐ bǐ jiē shìĐại Sở ta có vô số người trung thành nghĩa khí,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
sī jié yì shè jiū jí rén zhòng yǐ shì zhòng zuìTự ý kết bè lập hội, tụ tập dân chúng đã là tội nặng,

HSK 7
0:03s
tā men jìng hái gǎn xiě cǐ děng dà nì bù dào gōng jié mǔ hòu de shī wénvậy mà còn dám làm thơ phản nghịch, công kích mẫu hậu thế này.






