Cách dùng "从束发之年等到及冠之年" (cóng shù fà zhī nián děng dào jí guān zhī nián) trong hội thoại tiếng Trung

cóngshùzhīniánděngdàoguānzhīnián

từ lúc tuổi 15 cho đến tuổi trưởng thành.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下 亲政乃民心所望 您却等了一年又一年bì xià qīn zhèng nǎi mín xīn suǒ wàng nín què děng le yī nián yòu yī niánBệ hạ, tự mình chấp chính là điều lòng dân mong đợi, vậy mà người lại chờ hết năm này sang năm khác,
2从束发之年等到及冠之年cóng shù fà zhī nián děng dào jí guān zhī niántừ lúc tuổi 15 cho đến tuổi trưởng thành.
3若是明年太后仍不愿意 还要再等到而立之年吗ruò shì míng nián tài hòu réng bù yuàn yì hái yào zài děng dào ér lì zhī nián maNếu năm sau Thái hậu vẫn không muốn, chẳng lẽ còn phải đợi đến tuổi 30 sao?

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 1 of 7)
你不要走
HSK 2
0:03s
nǐ bú yào zǒuNgười đừng đi mà.

地上很凉的 别冻坏了
HSK 4
0:03s
dì shàng hěn liáng de bié dòng huài leDưới đất lạnh lắm. Đừng để bị cóng.

来 上来
HSK 2
0:03s
lái shàng láiNào, lên đây.

和外祖父在一起
HSK 2
0:03s
hé wài zǔ fù zài yì qǐcùng ngoại tổ phụ,

你可吓死我了
HSK 6
0:03s
nǐ kě xià sǐ wǒ leNgười làm ta sợ chết mất.

怎么跑到后山来了 让大家一通找
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

好 我也要 我也要 我们一起 去吃红豆饭
HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

这才几月呀 就下雪了
HSK 5
0:03s
zhè cái jǐ yuè ya jiù xià xuě leMới tháng mấy mà đã có tuyết rồi?

北边冷 披上吧
HSK 1
0:03s
běi biān lěng pī shàng baPhía Bắc lạnh. Khoác vào đi.

其实我知道你要说什么
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhī dào nǐ yào shuō shén meThật ra ta biết huynh muốn nói gì.

以前我也不知道我要去哪
HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ yě bù zhī dào wǒ yào qù nǎTrước đây ta cũng không biết ta muốn đi đâu.

直到我遇见了叶璃
HSK 3
0:03s
zhí dào wǒ yù jiàn le yè líCho đến khi ta gặp Diệp Ly.

我说我欠她两条命 我得还
HSK 5
0:03s
wǒ shuō wǒ qiàn tā liǎng tiáo mìng wǒ dé háiTa nói mình nợ cô ấy hai mạng, ta phải trả.

我也不知道我想去哪
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ xiǎng qù nǎta cũng không biết mình muốn đi đâu.

我觉得赖着她也挺好的
HSK 6
0:03s
wǒ jué de lài zhe tā yě tǐng hǎo deTa thấy cứ bám theo cô ấy cũng khá tốt.

但是后来慢慢发现
HSK 3
0:03s
dàn shì hòu lái màn màn fā xiànNhưng về sau dần phát hiện ra

日头出来的时候便起来
HSK 5
0:03s
rì tou chū lái de shí hòu biàn qǐ láiKhi mặt trời lên thì thức dậy,

跟兄弟们一起吃 一起睡
HSK 4
0:03s
gēn xiōng dì men yì qǐ chī yì qǐ shuìCùng ăn, cùng ngủ với các huynh đệ.

我们真能过这种生活吗
HSK 3
0:03s
wǒ men zhēn néng guò zhè zhǒng shēng huó maChúng ta có thể sống như vậy thật sao?

而且我也吃不了什么 我不要大宅子
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.