Cách dùng "你终于得偿所愿了" (nǐ zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le) trong hội thoại tiếng Trung
你终于得偿所愿了
cuối cùng cô cũng được như ý nguyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿妗 | ā jìn | A Cấm, |
| 2▶ | 你终于得偿所愿了 | nǐ zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le | cuối cùng cô cũng được như ý nguyện. |
| 3 | 挽舟 | wǎn zhōu | Vãn Chu. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
wéi yǒu zhè bān de fèng guān cái pèi dé shàng jiě jiěChỉ có chiếc mũ phượng thế này mới xứng với tỷ tỷ.

HSK 6
0:03s
wǎn zhōu mò jiāng jūn bù kě néng wú zhào huí jīngVãn Chu. (Mặc tướng quân không thể nào về kinh khi không được gọi.)

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
céng shì lí shān shū yuàn zuì chū zhòng de dì zǐ(từng là học trò xuất sắc nhất học viện Ly Sơn.)

HSK 7
0:03s
tīng shuō jiù zàng zài chéng wài de zhèng yì guān nèiNghe nói được chôn trong Chính Ý Quán ngoài thành.













