Cách dùng "不会随时间流逝而干涸" (bú huì suí shí jiān liú shì ér gān hé) trong hội thoại tiếng Trung
不会随时间流逝而干涸
bú huì suí shí jiān liú shì ér gān hé
sẽ không khô theo thời gian đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
38:51
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她手上沾染的血 | tā shǒu shàng zhān rǎn de xuè | Máu dính trên tay bà ấy |
| 2▶ | 不会随时间流逝而干涸 | bú huì suí shí jiān liú shì ér gān hé | sẽ không khô theo thời gian đâu. |
| 3 | 那些亡魂的哭嚎 | nà xiē wáng hún de kū háo | Rồi một ngày tiếng than khóc |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













