Cách dùng "这才几月呀 就下雪了" (zhè cái jǐ yuè ya jiù xià xuě le) trong hội thoại tiếng Trung
这才几月呀 就下雪了
Mới tháng mấy mà đã có tuyết rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
12:23
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 辛苦了 | xīn kǔ le | vất vả rồi. |
| 2▶ | 这才几月呀 就下雪了 | zhè cái jǐ yuè ya jiù xià xuě le | Mới tháng mấy mà đã có tuyết rồi? |
| 3 | 北边冷 披上吧 | běi biān lěng pī shàng ba | Phía Bắc lạnh. Khoác vào đi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōngỞ quận Phủ Xương vùng ngoại ô kinh thành có một hành cung,

HSK 7
0:03s
wēn quán yīn yūn jǐng zhì qīng yōu zuì shì yǎng rénsuối nước nóng bốc hơi mù mịt, phong cảnh thanh tịnh, thích hợp dưỡng bệnh nhất đó.

HSK 6
0:03s
ér chén dìng dàng qīn lǜ wén wǔ bǎi guānnhi thần nhất định sẽ đích thân dẫn đầu văn võ bá quan

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tài hòu cǐ fān ān xīn jìng yǎng dài fèng tǐ kāng tàiLần này Thái hậu cứ yên tâm tĩnh dưỡng. Đợi khi khỏe mạnh trở lại,














