Cách dùng "众人离去 亲儿背弃" (zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì) trong hội thoại tiếng Trung
众人离去 亲儿背弃
Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可如今呢 | kě rú jīn ne | Nhưng giờ thì sao? |
| 2▶ | 众人离去 亲儿背弃 | zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì | Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ. |
| 3 | 我不是 | wǒ bú shì | Ta không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
tā men jìng hái gǎn xiě cǐ děng dà nì bù dào gōng jié mǔ hòu de shī wénvậy mà còn dám làm thơ phản nghịch, công kích mẫu hậu thế này.

HSK 5
0:03s
jīng jiāo fǔ chāng jùn yǒu yī chù xíng gōngỞ quận Phủ Xương vùng ngoại ô kinh thành có một hành cung,

HSK 7
0:03s
wēn quán yīn yūn jǐng zhì qīng yōu zuì shì yǎng rénsuối nước nóng bốc hơi mù mịt, phong cảnh thanh tịnh, thích hợp dưỡng bệnh nhất đó.

HSK 6
0:03s
ér chén dìng dàng qīn lǜ wén wǔ bǎi guānnhi thần nhất định sẽ đích thân dẫn đầu văn võ bá quan

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tài hòu cǐ fān ān xīn jìng yǎng dài fèng tǐ kāng tàiLần này Thái hậu cứ yên tâm tĩnh dưỡng. Đợi khi khỏe mạnh trở lại,













