Cách dùng "众人离去 亲儿背弃" (zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì) trong hội thoại tiếng Trung
众人离去 亲儿背弃
Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可如今呢 | kě rú jīn ne | Nhưng giờ thì sao? |
| 2▶ | 众人离去 亲儿背弃 | zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì | Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ. |
| 3 | 我不是 | wǒ bú shì | Ta không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
qù nián là yuè fāng cóng jīng zhào fǔ dà láo fàng chū láiTháng Chạp năm ngoái mới được thả ra khỏi đại lao Phủ Kinh Triệu.

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dào sān shū zhè lái sān shū huān yíng dàn shì nǐ bù néng zài wǒ zhèNgày nào con cũng chạy tới chỗ Tam thúc. Tam thúc hoan nghênh, nhưng con không thể toàn kết bạn

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ zhè cháng shēng fāng jìn shì zhè bān rén wù wǒ tōu tīng dàoAi bảo Trường Sinh Phường của thúc toàn hạng người như vậy. Con nghe lén được