Cách dùng "众人离去 亲儿背弃" (zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì) trong hội thoại tiếng Trung
众人离去 亲儿背弃
Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可如今呢 | kě rú jīn ne | Nhưng giờ thì sao? |
| 2▶ | 众人离去 亲儿背弃 | zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì | Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ. |
| 3 | 我不是 | wǒ bú shì | Ta không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
wéi yǒu zhè bān de fèng guān cái pèi dé shàng jiě jiěChỉ có chiếc mũ phượng thế này mới xứng với tỷ tỷ.

HSK 6
0:03s
wǎn zhōu mò jiāng jūn bù kě néng wú zhào huí jīngVãn Chu. (Mặc tướng quân không thể nào về kinh khi không được gọi.)

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
céng shì lí shān shū yuàn zuì chū zhòng de dì zǐ(từng là học trò xuất sắc nhất học viện Ly Sơn.)

HSK 7
0:03s
tīng shuō jiù zàng zài chéng wài de zhèng yì guān nèiNghe nói được chôn trong Chính Ý Quán ngoài thành.













