Cách dùng "非要去续写一个别人的小说呢" (fēi yào qù xù xiě yí gè bié rén de xiǎo shuō ne) trong hội thoại tiếng Trung

fēiyàoxiěbiéréndexiǎoshuōne

viết tiếp tiểu thuyết của người khác cơ chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:56
wǒ zì jǐ de nèi róng wǒ dōu máng bù guò lái wǒ wèi shén me

我自己的内容我都忙不过来 我为什么

Nội dung của tôi còn chẳng kịp lo xong. Tại sao tôi lại phải

LINE 0235:58
PLAYING SCENE
fēi
yào
xiě
bié
rén
de
xiǎo
shuō
ne

viết tiếp tiểu thuyết của người khác cơ chứ?

LINE 0336:00
dàn tā bú shì bié rén tā shì shǎn líng qí shì nǐ zhī dào tā shì shuí

但他不是别人 他是闪灵骑士 你知道他是谁

Nhưng đây không phải người dưng, đây là Shanling Qishi. Bạn biết anh ta là ai không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp35:58
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.