Cách dùng "何韩他现在 是因为自己的个人原因 所以才停更" (hé hán tā xiàn zài shì yīn wèi zì jǐ de gè rén yuán yīn suǒ yǐ cái tíng gèng) trong hội thoại tiếng Trung

hánxiànzài shìyīnwèiderényuányīn suǒcáitínggèng

Hà Hàn bây giờ vì lý do cá nhân mới ngừng đăng bài.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:21
jiù
shì
xiǎng
tài
duō
le

Bạn nghĩ nhiều quá đấy.

LINE 0221:23
PLAYING SCENE
hé hán tā xiàn zài shì yīn wèi zì jǐ de gè rén yuán yīn suǒ yǐ cái tíng gèng

何韩他现在 是因为自己的个人原因 所以才停更

Hà Hàn bây giờ vì lý do cá nhân mới ngừng đăng bài.

LINE 0321:27
rú guǒ wǒ shì nǐ ne wǒ jiù huì zhuā zhù zhè ge jī huì qù lā piào jiā gèng

如果我是你呢 我就会抓住这个机会 去拉票 加更

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nắm lấy cơ hội này để kêu gọi bình chọn, đăng thêm chương.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp21:23
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.