Cách dùng "那么你入股我的公司也是一样的" (nà me nǐ rù gǔ wǒ de gōng sī yě shì yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

medegōngshìyàngde

Thì đầu tư vào công ty tôi cũng vậy thôi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:20
yòu
kàn
zhòng
le
yān
de
hòu
jià
zhí

Mà anh lại thấy tiềm năng của Cô Yên

LINE 0213:23
PLAYING SCENE
me
de
gōng
shì
yàng
de

Thì đầu tư vào công ty tôi cũng vậy thôi

LINE 0313:25
hé zuò shàng yǒu yī shuō yī wǒ bǐ lín zhǎn qiào gèng róng tōng

合作上有一说一 我比林展翘更融通

Trong hợp tác, tôi nói thẳng Tôi linh hoạt hơn Lin Zhanqiao nhiều

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp13:23
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.