Cách dùng "前几天明明信誓旦旦地跟我说 一定会好好写" (qián jǐ tiān míng míng xìn shì dàn dàn dì gēn wǒ shuō yí dìng huì hǎo hǎo xiě) trong hội thoại tiếng Trung

qiántiānmíngmíngxìnshìdàndàngēnshuō dìnghuìhǎohǎoxiě

Mấy hôm trước còn thề thốt với tôi Là nhất định sẽ viết đàng hoàng

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:52
shén me yuán yīn a méi shuō jiù shuō xiě bù chū

什么原因啊 没说 就说写不出

Lý do gì vậy? Không nói gì, chỉ bảo viết không ra

LINE 0215:02
PLAYING SCENE
qián jǐ tiān míng míng xìn shì dàn dàn dì gēn wǒ shuō yí dìng huì hǎo hǎo xiě

前几天明明信誓旦旦地跟我说 一定会好好写

Mấy hôm trước còn thề thốt với tôi Là nhất định sẽ viết đàng hoàng

LINE 0315:05
zhè suí biàn shuō shuō de ma nà wǒ yào bù jiù zài qù zhuī yī xià

这随便说说的吗 那我要不就再去追一下

Nói vậy mà cũng nói được sao? Vậy để tôi đi hỏi thêm xem

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp15:02
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.