Cách dùng "万一何韩答应了 我就会失去这个机会了" (wàn yī hé hán dā yìng le wǒ jiù huì shī qù zhè ge jī huì le) trong hội thoại tiếng Trung

wànhányìngle jiùhuìshīzhègehuìle

Lỡ Hà Hàn mà đồng ý thì tôi sẽ mất cơ hội này rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
suǒ
dǐng
wǎng
kěn
dìng
huì
zhǎo
hán
xiě

Vì vậy Đỉnh Kỳ chắc chắn cũng sẽ tìm Hà Hàn viết tiếp.

LINE 0236:15
PLAYING SCENE
wàn yī hé hán dā yìng le wǒ jiù huì shī qù zhè ge jī huì le

万一何韩答应了 我就会失去这个机会了

Lỡ Hà Hàn mà đồng ý thì tôi sẽ mất cơ hội này rồi.

LINE 0336:18
huì
yìng
de

Anh ta sẽ không đồng ý đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp36:15
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.