Cách dùng "我是想要跟你 一部一部续写下去的" (wǒ shì xiǎng yào gēn nǐ yī bù yī bù xù xiě xià qù de) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiǎngyàogēn xiěxiàde

Tôi muốn cùng chị viết tiếp từng tác phẩm một

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:19
suí shí zhǎo yí gè rén péi yǎng yī xià dōu kě yǐ tì huàn diào wǒ shì ma

随时找一个人 培养一下都可以替换掉我是吗

lúc nào cũng có thể tìm một người đào tạo một chút là thay được tôi, đúng không?

LINE 0237:23
PLAYING SCENE
wǒ shì xiǎng yào gēn nǐ yī bù yī bù xù xiě xià qù de

我是想要跟你 一部一部续写下去的

Tôi muốn cùng chị viết tiếp từng tác phẩm một

LINE 0337:27
néng bù néng bù yào zǒng shuō yào zhǎo rén tì huàn diào wǒ

能不能不要总说 要找人替换掉我

Có thể đừng cứ nói mãi chuyện tìm người thay thế tôi không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp37:23
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.