Cách dùng "我写了 我不是没写" (wǒ xiě le wǒ bú shì méi xiě) trong hội thoại tiếng Trung
我写了 我不是没写
Tôi có viết, không phải không viết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:18
hái还
shì是
shuō说
yā压
gēn根
bù不
dǎ打
suàn算
xiě写
le了
“Hay là không định viết nữa?”
LINE 0216:20
PLAYING SCENEwǒ xiě le wǒ bú shì méi xiě
我写了 我不是没写
“Tôi có viết, không phải không viết”
LINE 0316:23
dàn但
shì是
“Nhưng mà...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.