Cách dùng "我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样" (wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
Mẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:23
dōu都
méi没
yǒu有
lí离
kāi开
guò过
sōng松
jiāng江
“tôi chưa bao giờ rời khỏi Tùng Giang.”
LINE 0241:30
PLAYING SCENEwǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàng
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
“Mẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.”
LINE 0341:34
guài怪
le了
“Lạ thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.