Cách dùng "现在这个项目你根本就不适合" (xiàn zài zhè ge xiàng mù nǐ gēn běn jiù bú shì hé) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàizhègexiànggēnběnjiùshì

anh hoàn toàn không phù hợp với dự án này

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:51
wǒ de gǎn shòu dū huì hǎo yì diǎn dàn wèn tí shì

我的感受都会好一点 但问题是

tôi cũng cảm thấy dễ chịu hơn Nhưng vấn đề là

LINE 0236:52
PLAYING SCENE
xiàn
zài
zhè
ge
xiàng
gēn
běn
jiù
shì

anh hoàn toàn không phù hợp với dự án này

LINE 0336:54
dōu
méi
yǒu
dào
tǎo
lùn
nèi
róng
zhè

chưa đến bước thảo luận nội dung đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp36:52
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
说有一个人跟我同名同姓
HSK 2
0:03s
shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìngNói là có người trùng tên với tôi.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.