Cách dùng "都有它的意义" (dōu yǒu tā de yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
都有它的意义
đều có ý nghĩa của nó
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
fā发
shēng生
hé和
jié结
shù束
“sự bắt đầu và kết thúc,”
LINE 0227:54
PLAYING SCENEdōu都
yǒu有
tā它
de的
yì意
yì义
“đều có ý nghĩa của nó”
LINE 0327:56
hé和
bì必
xū须
cún存
zài在
de的
jià价
zhí值
“và giá trị tất yếu phải tồn tại.”
Show Information