Cách dùng "后来只要我买了船票" (hòu lái zhǐ yào wǒ mǎi le chuán piào) trong hội thoại tiếng Trung
后来只要我买了船票
Sau đó cứ mỗi lần chú mua vé tàu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:08
zào造
chéng成
le了
chuán船
bān班
tíng停
kāi开
“khiến tàu ngừng chạy.”
LINE 0201:11
PLAYING SCENEhòu后
lái来
zhǐ只
yào要
wǒ我
mǎi买
le了
chuán船
piào票
“Sau đó cứ mỗi lần chú mua vé tàu”
LINE 0301:15
jiù就
yí一
dìng定
huì会
yǒu有
tū突
fā发
zhuàng状
kuàng况
fā发
shēng生
“thì nhất định sẽ xảy ra chuyện ngoài ý muốn,”
Show Information