Cách dùng "究竟是得到还是失去" (jiū jìng shì dé dào hái shì shī qù) trong hội thoại tiếng Trung
究竟是得到还是失去
Rốt cuộc là đạt được hay mất đi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
yuàn愿
wàng望
tā它
jiù就
shì是
yí一
gè个
xuǎn选
zé择
“điều ước vốn là một sự lựa chọn.”
LINE 0202:03
PLAYING SCENEjiū究
jìng竟
shì是
dé得
dào到
hái还
shì是
shī失
qù去
“Rốt cuộc là đạt được hay mất đi,”
LINE 0302:05
dé得
yào要
kàn看
nǐ你
cóng从
shén什
me么
jiǎo角
dù度
qù去
kàn看
tā它
“phải xem cháu nhìn nó từ góc độ nào.”
Show Information