Cách dùng "你的愿望就会成真" (nǐ de yuàn wàng jiù huì chéng zhēn) trong hội thoại tiếng Trung
你的愿望就会成真
thì điều ước của anh sẽ thành hiện thực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:35
gēn跟
liú流
xīng星
jiāo交
huàn换
néng能
liàng量
“trao đổi năng lượng với sao băng”
LINE 0217:37
PLAYING SCENEnǐ你
de的
yuàn愿
wàng望
jiù就
huì会
chéng成
zhēn真
“thì điều ước của anh sẽ thành hiện thực.”
LINE 0317:39
zhè这
ge个
duì对
jí集
tuán团
zuò做
dù度
jià假
cūn村
lái来
jiǎng讲
“Đối với việc tập đoàn làm khu nghỉ dưỡng,”
Show Information