Cách dùng "所以我会继续跟愿望对抗" (suǒ yǐ wǒ huì jì xù gēn yuàn wàng duì kàng) trong hội thoại tiếng Trung

suǒhuìgēnyuànwàngduìkàng

Vì thế cháu sẽ tiếp tục chống lại điều ước.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:19
yuàn
miàn
duì

cũng sẵn sàng đối mặt.

LINE 0202:28
PLAYING SCENE
suǒ
huì
gēn
yuàn
wàng
duì
kàng

Vì thế cháu sẽ tiếp tục chống lại điều ước.

LINE 0302:31
xiǎng
fàng

Cháu không muốn từ bỏ chính mình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp02:28
TMDB ID244189