Cách dùng "他要我我接受愿望的失去" (tā yào wǒ wǒ jiē shòu yuàn wàng de shī qù) trong hội thoại tiếng Trung
他要我我接受愿望的失去
Anh ấy bảo tôi chấp nhận sự mất mát của điều ước,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:13
wǒ我
mèng梦
dào到
ā阿
hóng宏
gē哥
le了
“Tôi mơ thấy anh Hoành.”
LINE 0216:15
PLAYING SCENEtā他
yào要
wǒ我
wǒ我
jiē接
shòu受
yuàn愿
wàng望
de的
shī失
qù去
“Anh ấy bảo tôi chấp nhận sự mất mát của điều ước,”
LINE 0316:16
yào要
wǒ我
jiē接
shòu受
hé何
xiàng向
yǒng永
bù不
zài再
cún存
zài在
de的
shì事
shí实
“bảo tôi chấp nhận sự thật rằng Hà Hướng Vĩnh không còn tồn tại nữa.”
Show Information