Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都推到他妈身上来了" (dōu tuī dào tā mā shēn shàng lái le) trong hội thoại tiếng Trung

都推到他妈身上来了

dōu tuī dào tā mā shēn shàng lái le

lên đầu mẹ nó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:10
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把坏事bǎ huài shìĐẩy hết chuyện xấu
2都推到他妈身上来了dōu tuī dào tā mā shēn shàng lái lelên đầu mẹ nó.
3那你就说说nà nǐ jiù shuō shuōThế mày cứ nói đi,

More Clips From Episode

Total 51 clips (Page 1 of 3)
你以为我们是干什么吃的呀
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men shì gàn shén me chī de yaAnh nghĩ chúng tôi làm nghề gì mà ăn hả?
这点事对我们警察来说 那不算事
HSK 4
0:03s
zhè diǎn shì duì wǒ men jǐng chá lái shuō nà bù suàn shìChuyện nhỏ nhặt thế này với cảnh sát chúng tôi đâu có đáng gì.
他的事你能不知道
HSK 1
0:03s
tā de shì nǐ néng bù zhī dàochuyện của hắn làm sao cô không biết?
跟 跟我没关系啊 你们应 应该去抓 抓这个女的
HSK 7
0:03s
gēn gēn wǒ méi guān xì a nǐ men yīng yīng gāi qù zhuā zhuā zhè ge nǚ delàm gì có liên quan gì đâu! Các anh nên... nên đi bắt bắt con kia đi!
酒是他喝的 车 车也是他开的
HSK 3
0:03s
jiǔ shì tā hē de chē chē yě shì tā kāi deRượu là hắn uống, xe... xe cũng là hắn lái.
根本就没摸过车
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi mō guò chēchưa từng đụng vào vô lăng lần nào.
我怎么可能会开车撞人
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me kě néng huì kāi chē zhuàng rénLàm sao tôi có thể lái xe đâm người được?
这家伙饭量可真够大的 吃了一肚子东西
HSK 7
0:03s
zhè jiā huo fàn liàng kě zhēn gòu dà de chī le yī dǔ zi dōng xīThằng cha này ăn khỏe thật đấy. Ăn một bụng đồ ăn,
我以为他肯定得 一个劲地霍霍显摆呢
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi tā kěn dìng dé yí gè jìn dì huò huò xiǎn bǎi netôi tưởng hắn chắc chắn sẽ phung phí khoe mẽ hết cả.
手表和首饰也不好变现 他指不定怎么霍霍呢
HSK 7
0:03s
shǒu biǎo hé shǒu shì yě bù hǎo biàn xiàn tā zhǐ bù dìng zěn me huò huò neđồng hồ và trang sức cũng khó đổi thành tiền, không biết hắn đã phung phí thế nào rồi.
叶哥 我又陷入死胡同了
HSK 6
0:03s
yè gē wǒ yòu xiàn rù sǐ hú tòng leAnh Diệp, em lại đi vào ngõ cụt rồi.
你说他到底把东西藏哪儿了 他家咱都翻遍了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā dào dǐ bǎ dōng xī zàng nǎ ér le tā jiā zán dōu fān biàn leAnh nói xem rốt cuộc hắn giấu đồ ở đâu? Nhà hắn ta mình lục hết rồi,
那这范围也太大了吧 咱不可能全都搜个遍吧
HSK 5
0:03s
nà zhè fàn wéi yě tài dà le ba zán bù kě néng quán dōu sōu gè biàn baNhưng phạm vi này cũng lớn quá đi chứ? Mình không thể lục soát hết được đâu?
你真的一点都不担心吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de yì diǎn dōu bù dān xīn maAnh thực sự chẳng lo chút nào sao?
我有什么好担心的
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shén me hǎo dān xīn deTôi có gì phải lo chứ?
一个都别想活着
HSK 1
0:03s
yí gè dōu bié xiǎng huó zheđừng hòng có đứa nào sống sót.
我恨不得自己是你
HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé zì jǐ shì nǐtôi ước gì mình là em.
可以亲手以牙还牙
HSK 7
0:03s
kě yǐ qīn shǒu yǐ yá huán yáĐể có thể tận tay mắt đền mắt, răng đền răng.
我反正已经这样了
HSK 5
0:03s
wǒ fǎn zhèng yǐ jīng zhè yàng leTôi thì đằng nào cũng thế rồi,
好好想想 究竟什么是对什么是错
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng jiū jìng shén me shì duì shén me shì cuòHãy suy nghĩ cho kỹ, rốt cuộc điều gì đúng, điều gì sai.