Cách dùng "酒是他喝的 车 车也是他开的" (jiǔ shì tā hē de chē chē yě shì tā kāi de) trong hội thoại tiếng Trung
酒是他喝的 车 车也是他开的
jiǔ shì tā hē de chē chē yě shì tā kāi de
Rượu là hắn uống, xe... xe cũng là hắn lái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:22
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是廖总 | shì liào zǒng | Là Sếp Liêu... |
| 2▶ | 酒是他喝的 车 车也是他开的 | jiǔ shì tā hē de chē chē yě shì tā kāi de | Rượu là hắn uống, xe... xe cũng là hắn lái. |
| 3 | 我当时坐在后排 | wǒ dāng shí zuò zài hòu pái | Lúc đó tôi ngồi ở hàng ghế sau. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù méi shì ma jiù chèn nián qīng xué xué shǒu yì maTôi chẳng phải đang rảnh sao. Nhân lúc trẻ học nghề thôi.

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng guài shòu qiān dāo wàn guǎ nexem anh như quái vật, chém nghìn đao vạn đoạn đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yào bù gǎn jǐn xiǎng gè lái qián de bàn fǎ hěn kuài jiù gāi chī bù shàng fàn leNếu không nhanh chóng nghĩ cách kiếm tiền, sớm muộn cũng không có cơm ăn.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō nà tiān chū le nà me dà de shì wǒ néng bù gào sù tā maCô nói xem, hôm đó xảy ra chuyện lớn thế, tôi có thể không nói với hắn sao?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jué de qián néng jiě jué yī qiè wèn tí maCô nghĩ tiền có thể giải quyết mọi vấn đề sao?

HSK 6
0:03s
yǒu zhè xiē bǔ cháng zǒng bǐ méi yǒu qiáng bacó chút bồi thường này vẫn hơn là không có chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s